Đưa báo giá về cùng đơn vị và lập danh sách chứng cứ cần lấy. Người dùng tự nhập số; công cụ không đề nghị KCN hay ước lượng giá thuê thị trường.
Đây là phiếu chuẩn bị, không phải giấy phép hay kết luận đủ điều kiện pháp lý. Thông tin trống vẫn là chưa rõ. Hoàn thành checklist không xác lập quyền thuê, xây dựng hoặc vận hành.
4. Chuẩn bị hồ sơ chứng cứ
Mọi mục cần đối chiếu theo dự án thực. Trạng thái theo dõi chuẩn bị hồ sơ, không phải chấp thuận pháp lý. Dữ liệu ở bộ nhớ tab, mất khi tải lại; không tải hồ sơ hay cần tài khoản. Không nhập tên, số giấy tờ hoặc số thửa.
Tư cách pháp nhân, IRC và ERC
Lấy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (ERC), quyền ký và hồ sơ dự án. IRC là Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. Hỏi cơ quan đăng ký đầu tư thủ tục theo cấu trúc vốn và dự án; không coi ERC thay IRC.
investment — Articles 19(2), 20, 26(1–2) / Điều 19 khoản 2, Điều 20, Điều 26 khoản 1–2
Chứng cứ quyền của bên cho thuê
Lấy Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyết định thuê đất, hình thức trả tiền, hạn còn lại và ủy quyền ký. Yêu cầu chứng cứ hạn chế quyền, thế chấp và quyền cho thuê đất hoặc công trình; đối chiếu đúng bên hợp đồng.
land — Articles 33–34, 41(2–4), 45 / Điều 33–34, 41(2–4), 45
Ngành và mục đích được tiếp nhận
Gửi quy trình sản xuất, nguyên liệu, công suất và phát thải dự kiến cho đơn vị hạ tầng và cơ quan có thẩm quyền. Lấy xác nhận phù hợp quy hoạch, ngành KCN tiếp nhận và điều kiện tiếp cận thị trường/ngành nghề; chỗ trống hoặc báo giá không chứng minh các điều kiện này.
investment — Article 8 / Điều 8; site compatibility requires verification / phù hợp địa điểm cần xác minh
Điện, nước và xả thải
Lấy điều kiện đấu nối bằng văn bản: công suất và độ ổn định điện, áp lực/lưu lượng nước, giới hạn tiếp nhận và công suất xử lý nước thải, đồng hồ, biểu phí, phí đấu nối, trách nhiệm khi gián đoạn. Đối chiếu quy trình thực tế trước ký.
environment — Article 51 / Điều 51; technical and tariff terms require verification / thông số và biểu phí cần xác minh
Phân loại và hồ sơ môi trường
Cung cấp quy trình, công suất, dòng chất thải và địa điểm cho cơ quan môi trường. Đối chiếu diện đánh giá tác động môi trường, giấy phép hoặc đăng ký môi trường, chủ hồ sơ và trách nhiệm điều chỉnh. Hồ sơ KCN không xác lập việc tuân thủ của bên thuê.
environment — Articles 30, 39, 49, 51 / Điều 30, 39, 49, 51; verification required / cần đối chiếu
PCCC theo công năng thực tế
Yêu cầu hồ sơ thẩm định thiết kế và nghiệm thu PCCC nếu thuộc diện, phương án thoát nạn và bảo trì. Đưa thay đổi máy móc, lưu kho và cải tạo tới cơ quan PCCC để đối chiếu lại. Không suy công trình có sẵn thành đã đủ điều kiện.
fire — Articles 16–18 / Điều 16–18; current amendments and project scope require verification / cần đối chiếu sửa đổi và phạm vi
Chấm dứt, đặt cọc và hoàn trả
Thỏa thuận bằng văn bản khi không đạt thủ tục, chậm bàn giao, vi phạm, chấm dứt sớm, chuyển giao/cho thuê lại và hết hạn. Ghi thời hạn báo trước, khấu trừ/hoàn cọc, tháo máy, chuẩn hoàn trả, xử lý chất thải và biên bản bàn giao; không mặc định gia hạn.
S16 — Contract prompts; all rights and amounts require verification / câu hỏi hợp đồng, quyền và số tiền cần xác minh
Nhà xưởng sẵn: công trình và cải tạo
Lấy hồ sơ sử dụng công trình, phép hoặc căn cứ miễn phép, hoàn công/nghiệm thu và bản vẽ; kiểm tải sàn, chiều cao thông thủy, quyền cải tạo. Checklist thuê cho doanh nghiệp không cấp quyền sở hữu nhà ở cá nhân. Đối chiếu công trình và thay đổi dự kiến với cơ quan xây dựng.
construction — Article 43(2–3), transitional Article 95 / Điều 43 khoản 2–3, chuyển tiếp Điều 95
Thuê lại đất KCN và hạn còn lại
Lấy hồ sơ thuê đất và trả tiền của chủ hạ tầng cho diện tích này, quyền cho thuê lại, mục đích và hạn còn lại. Đối chiếu hình thức trả tiền một lần/hằng năm với quyền gốc. Hỏi cơ quan xây dựng căn cứ phép hoặc miễn phép cho công trình dự kiến.
land — Article 202(1–5) / Điều 202 khoản 1–5; construction / xây dựng: 135/2025/QH15 Article 43(2–3)
Đường thuê đất và xây dựng dự kiến
Xác định thuê đất Nhà nước hay hợp đồng thuê của bên khác. Lấy quyết định và chứng cứ quyền đúng hình thức; không cộng giá thuê đất Nhà nước vào báo giá thuê lại khi chưa rõ nghĩa vụ của từng bên. Hỏi cơ quan xây dựng căn cứ phép hoặc miễn phép theo dự án.
land — Articles 28, 41, 172 / Điều 28, 41, 172; construction / xây dựng: 135/2025/QH15 Article 43(2–3); route requires verification / cần đối chiếu hình thức
Chưa xác định pháp nhân hoặc đường dự án
Trước khi coi báo giá có thể thực hiện, mang cấu trúc vốn và mô tả dự án đến cơ quan đăng ký đầu tư. Xác định bên ký, giữ hồ sơ dự án và thanh toán. Checklist không xác định đủ điều kiện từ quốc tịch hoặc ngân sách.
investment — Articles 19–20, 26 / Điều 19–20, 26; verification required / cần đối chiếu
Rà ngày 30/10/2026. Dẫn luật chỉ điểm cần đối chiếu; cần xác nhận phạm vi áp dụng và hướng dẫn hiện hành với cơ quan có thẩm quyền. Ngày hợp nhất không phải ngày hiệu lực mới của toàn luật. Tự tóm lược và dẫn nguồn, không tái xuất bảng thị trường.
land — Luật Đất đai 31/2024/QH15, hợp nhất 44/VBHN-VPQH (16/03/2026). Điều 4 khoản 7, Điều 28, 33–34, 41(2–4), 45, 172, Điều 202 khoản 1–5. Luật gốc hiệu lực 01/08/2024; sửa đổi có ngày hiệu lực riêng.
investment — Luật Đầu tư 143/2025/QH15, ban hành 11/12/2025, hiệu lực 01/03/2026. Điều 8, Điều 19 khoản 2, Điều 20, Điều 26 khoản 1–2. Đối chiếu cấu trúc vốn và dự án với cơ quan đăng ký đầu tư.
construction — Luật Xây dựng 135/2025/QH15, ban hành 10/12/2025, hiệu lực chung 01/07/2026; Điều 43 khoản 2–3 hiệu lực 01/01/2026; chuyển tiếp Điều 95. Đối chiếu hồ sơ phép hoặc miễn phép cho công trình cụ thể.
environment — Luật Bảo vệ môi trường 72/2020/QH14, hợp nhất 98/VBHN-VPQH (10/04/2026), Công báo 28/04/2026. Điều 30, 39, 49, 51. Luật gốc hiệu lực 01/01/2022; sửa đổi 146/2025/QH15 hiệu lực 01/01/2026. Phân loại phụ thuộc dự án.
fire — Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ 55/2024/QH15, ban hành 29/11/2024, hiệu lực 01/07/2025. Điều 16–18 là điểm tra cứu, cần đối chiếu sửa đổi 2026. Cần xác minh: công cụ không xác định diện thẩm định hoặc nghiệm thu.
S12 — ACSV / Legal 500 Vietnam Real Estate, series 2024, PDF tạo 21/01/2025. Bối cảnh quyền đất; không dùng chốt luật hiện hành, không lưu thông tin cá nhân.
S16 — Knight Frank Vietnam Investment Guide, Q2/2025, phần thuê công nghiệp trang 14–17. Tham khảo cách tách tiền thuê, dịch vụ, hoàn trả; không nhập giá thị trường, thuế suất hoặc xếp hạng KCN.
Số học: năm = tháng × 12; đơn giá toàn kỳ ÷ số năm đã nêu ÷ 12 = tương đương tháng. Nhân diện tích tính tiền để ra tổng. Đây là so sánh danh nghĩa, không phải lịch thanh toán, tiền thuê đất Nhà nước được xác định hay lời khuyên đầu tư. Chưa tính tăng giá tương lai và các phí ghi riêng.