Land price tables › Hanoi › Phường Khương Đình
WARD · HANOI · 2026
Land price table: Phường Khương Đình
The 2026 state land price table of Hanoi (NQ 52/2025/NQ-HĐND 26/11/2025) is not split by commune here: Phường Khương Đình shares one zone table (zone 3) with 12 other communes and wards (Phường Cầu Giấy, Phường Định Công, Phường Hoàng Mai, Phường Lĩnh Nam, Phường Nghĩa Đô, Phường Phú Thượng, Phường Phương Liệt, Phường Thanh Xuân, Phường Tương Mai, Phường Vĩnh Hưng, Phường Xuân Đỉnh, Phường Yên Hòa). Vilac's data links 256 road segments of that table with a residential position-1 price to Phường Khương Đình, from 45.16 million VND/m² to 243.7 million VND/m², median 101.13 million VND/m²; a segment listed here may lie in another commune of the group, so check the road on the map. These are regulated table values used for land-use fees and taxes, not market prices.
Reference estimate for a plot in Phường Khương Đình
Highest-priced road segments in the shared table
Showing 10 of 256 segments, residential land, position 1 (front plot on the road). “NQ …/NQ-HĐND” is a resolution of the provincial People’s Council; “QĐ …/QĐ-UBND” a decision of the provincial People’s Committee.
| Road segment (as written in the resolution) · source | Price |
|---|---|
| Nguyễn Trãi: Từ Ngã Tư Sở đến Cầu MớiNQ 52/2025/NQ-HĐND 26/11/2025, p. 25 | 243.7 million VND/m² |
| Đại La: Từ Đầu đường đến Cuối đườngNQ 52/2025/NQ-HĐND 26/11/2025, p. 14 | 210.02 million VND/m² |
| Minh Khai: Địa phận phường Tương MaiNQ 52/2025/NQ-HĐND 26/11/2025, p. 21 | 210.02 million VND/m² |
| Trần Đại Nghĩa: Từ Đại La đến Cuối đườngNQ 52/2025/NQ-HĐND 26/11/2025, p. 30 | 210.02 million VND/m² |
| Cầu Giấy: Từ Đường Láng đến Cuối đườngNQ 52/2025/NQ-HĐND 26/11/2025, p. 13 | 182.56 million VND/m² |
| Giải Phóng (phía đối diện đường tàu): Từ Trường Chinh đến Cầu TrắngNQ 52/2025/NQ-HĐND 26/11/2025, p. 17 | 182.56 million VND/m² |
| Trần Duy Hưng: Từ Đầu đường đến Cuối đườngNQ 52/2025/NQ-HĐND 26/11/2025, p. 30 | 182.56 million VND/m² |
| Lê Văn Lương: Từ Đầu đường đến Cuối đườngNQ 52/2025/NQ-HĐND 26/11/2025, p. 20 | 175.76 million VND/m² |
| Trường Chinh: Từ Ngã Tư Sở đến Ngã 3 Tôn Thất TùngNQ 52/2025/NQ-HĐND 26/11/2025, p. 31 | 173.28 million VND/m² |
| Trường Chinh: Từ Ngã 3 Tôn Thất Tùng đến Đại LaNQ 52/2025/NQ-HĐND 26/11/2025, p. 31 | 165.33 million VND/m² |
The map shows all 256 segments and the other positions.
What was Phường Khương Đình before?
Since 1 July 2025, Phường Khương Đình has been formed from the following former units (Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025):
- Phường Thượng Đình (Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội) – part
- Phường Khương Trung (Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội) – part
- Phường Thanh Xuân Trung (Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội) – part
- Phường Khương Đình (Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội) – part
- Phường Hạ Đình (Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội) – part
- Phường Đại Kim (Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội) – part
- Xã Tân Triều (Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội) – part
Planning map
Vilac does not yet have a planning map layer for Hanoi. No layer does not mean the plot is free of planning; ask the commune or provincial authority.
Other communes in Hanoi
All 126 communes and wards of Hanoi · Land sale tax and fee calculator