REFERENCE DATA · 2026
Land prices in Bắc Ruộng Commune, Lâm Đồng
Indicative land prices for Bắc Ruộng Commune in Lâm Đồng province, Vietnam, compiled by Vilac GIS from the provincial state price table and local data. They are not transaction prices or a formal valuation.
STATE PRICE TABLE
Selected roads
| Road / section (Vietnamese name) | Reference price |
|---|---|
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Nguyễn Văn Phổ (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 352) đến giáp ranh đất ông Lâm Quang Đạt (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 86) | 2,600,000 VND |
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Nguyễn Văn Cừ (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 48) đến giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Phổ (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 360) | 2,335,000 VND |
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Lâm Quang Đạt (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 84) đến giáp cầu Ông Quốc (thuộc tờ bản đồ số 201, thửa số 158) | 2,106,000 VND |
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Nguyễn Xuân Trường (thuộc tờ bản đồ số 141, thửa số 171) đến giáp cầu Sông Quận (thuộc tờ bản đồ số 142, thửa số 366) | 1,800,000 VND |
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Nguyễn Tống Hợi (thuộc tờ bản đồ số 148, thửa số 181) đến giáp ranh đất ông Nguyễn Xuân Trường (thuộc tờ bản đồ số 141, thửa số 172) | 1,700,000 VND |
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ cầu Sông Quận (thuộc tờ bản đồ số 141, thửa số 159) đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Khanh (thuộc tờ bản đồ số 140, thửa số 01) | 1,700,000 VND |
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ giáp ranh giới xã Đồng Kho (thuộc tờ bản đồ số 119, thửa số 97) đến giáp ranh đất ông Nguyễn Tống Hợi (thuộc tờ bản đồ số 148, thửa số 07) | 1,300,000 VND |
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ cầu Ông Quốc (thuộc tờ bản đồ số 201, thửa số 159) đến | 1,130,000 VND |
| Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn Măng Tố 1, thôn Măng Tố 2, thôn Măng Tố 3, thôn Đức Tân 4, thôn Đức Tân 5, thôn Đức Tân 6, thôn Đức Tân 7, thôn Đức Tân 8 | 880,000 VND |
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ cầu Ông Hiển (thuộc tờ bản đồ số 198, thửa số 23) đến | 844,000 VND |
| Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn Măng Tố 1, thôn Măng Tố 2, thôn Măng Tố 3, thôn Đức Tân 4, thôn Đức Tân 5, thôn Đức Tân 6, thôn Đức Tân 7, thôn Đức Tân 8 | 800,000 VND |
| Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn Măng Tố 1, thôn Măng Tố 2, thôn Măng Tố 3, thôn Đức Tân 4, thôn Đức Tân 5, thôn Đức Tân 6, thôn Đức Tân 7, thôn Đức Tân 8 | 720,000 VND |
Up to 12 roads with the highest rates. Open the map for every road and position.
Nearby communes and wards
How to read these prices
Vietnam's provinces publish a state land price table that sets a rate per road and position; it is used for taxes and fees and is usually below market prices. Market asking prices in Lâm Đồng are quoted in million VND per m² for residential land and per sào (1,000 m²) for farmland. Vilac GIS combines the state table with recent listings to give a reference level. Since 1 July 2025 the former provinces of Lâm Đồng, Đắk Nông and Bình Thuận form the new Lâm Đồng province.