DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026
Giá đất đặc khu phú quý 2026
Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.
BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC
Tuyến đường tiêu biểu
| Tuyến đường / đoạn đường | Giá tham khảo |
|---|---|
| Võ Văn Kiệt: Từ Nguyễn Khuyến đến Phan Chu Trinh | 20.000.000 đ/m² |
| Võ Văn Kiệt: Từ Phan Chu Trinh đến Ngô Quyền | 20.000.000 đ/m² |
| Ngô Quyền: Từ Cảng Phú Quý đến Võ Văn Kiệt | 20.000.000 đ/m² |
| Võ Văn Kiệt: Từ Hoàng Hoa Thám đến Nguyễn Khuyến | 17.500.000 đ/m² |
| Võ Văn Kiệt: Phần còn lại | 17.500.000 đ/m² |
| Tôn Đức Thắng: Từ Hùng Vương đến Trung tâm GDTX | 16.500.000 đ/m² |
| Trần Hưng Đạo: Từ Phan Bội Châu đến đường vào Rada 55 | 16.500.000 đ/m² |
| Trần Hưng Đạo: Từ đường vào Rada 55 đến Hoàng Hoa Thám | 16.500.000 đ/m² |
| Phan Chu Trinh: Cả tuyến đường | 16.500.000 đ/m² |
| Nguyễn Tri Phương: Cả tuyến đường | 15.500.000 đ/m² |
| Công Chúa Bàn Tranh: Từ Nguyễn Thông đến Hai Bà Trưng | 15.000.000 đ/m² |
| Đoàn Thị Điểm: Cả tuyến đường | 15.000.000 đ/m² |
Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.
Cách đọc giá
Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.