VilacGIS

DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026

Giá đất phường 1 bảo lộc 2026

Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.

Đất ở · ước tính mỗi m²10.038.000 đ/m²Tham khảo cho thửa đất ở tại PHƯỜNG 1 BẢO LỘC.
Đất vườn · ước tính mỗi sào539.000.000 đ/sàoĐơn giá mỗi sào; tương đương 539.000 đ/m² theo quy ước 1 sào = 1.000 m².
Giá đất ở cao nhất trong bảng giá35.100.000 đ/m²Đơn giá tham chiếu; giá thực tế tùy tuyến, vị trí và mục đích.
Mở bản đồ tại phường 1 bảo lộcTính thuế, phí mua bán

BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC

Tuyến đường tiêu biểu

Đơn giá quy đổi từ bảng dữ liệu, đ/m²
Tuyến đường / đoạn đườngGiá tham khảo
Sau Kim Đồng Trần Phú35.100.000 đ/m²
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20 - đoạn qua địa phận Phường 1 Bảo Lộc) Trọn đường34.200.000 đ/m²
Hoàng Văn Thụ Mê Linh32.890.000 đ/m²
Sau Phan Bội Châu Đường 28/332.770.000 đ/m²
Sau Phan Bội Châu Hết đường 28/331.390.000 đ/m²
Sau Duy Tân Hết Hồ Tùng Mậu30.750.000 đ/m²
Đường Hồ Tùng Mậu (từ Nguyễn Công Trứ đến Lý Thường Kiệt) Nguyễn Công Trứ Phan Đình Giót27.740.000 đ/m²
Sau Nguyễn Công Trứ Hết Lê Thị Pha27.620.000 đ/m²
Đường Hà Giang Lê Hồng Phong Hoàng Văn Thụ27.310.000 đ/m²
Mê Linh Nguyễn Văn Cừ27.310.000 đ/m²
Sau Lê Thị Pha Hà Giang27.050.000 đ/m²
Sau đường quy hoạch N3 Phan Đình Giót24.430.000 đ/m²

Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.

Cách đọc giá

Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.