VilacGIS

DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026

Giá đất phường 2 bảo lộc 2026

Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.

Đất ở · ước tính mỗi m²6.333.000 đ/m²Tham khảo cho thửa đất ở tại PHƯỜNG 2 BẢO LỘC.
Đất vườn · ước tính mỗi sào448.000.000 đ/sàoĐơn giá mỗi sào; tương đương 448.000 đ/m² theo quy ước 1 sào = 1.000 m².
Giá đất ở cao nhất trong bảng giá34.200.000 đ/m²Đơn giá tham chiếu; giá thực tế tùy tuyến, vị trí và mục đích.
Mở bản đồ tại phường 2 bảo lộcTính thuế, phí mua bán

BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC

Tuyến đường tiêu biểu

Đơn giá quy đổi từ bảng dữ liệu, đ/m²
Tuyến đường / đoạn đườngGiá tham khảo
Sau hẻm 877 Trần Phú Bảo Lộc - Phường 1 Bảo Lộc34.200.000 đ/m²
Hết Bà Triệu23.100.000 đ/m²
Đường Lý Tự Trọng Hồng Bàng Trần Phú23.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Trỗi Trần Phú Lê Văn Tám20.820.000 đ/m²
Đường Quang Trung Ký Con Hết Bà Triệu20.100.000 đ/m²
Đường Nguyễn Công Trứ Sau Lý Tự Trọng 197 (khu H33)19.800.000 đ/m²
Đường Võ Thị Sáu Nguyễn Công Trứ Quang Trung18.270.000 đ/m²
Sau nhà 470 Trần Phú Hết hẻm 877 Trần Phú18.200.000 đ/m²
Đường Phan Đình Phùng Nguyễn Công Trứ Nguyễn Thái Học16.940.000 đ/m²
Đường Thủ Khoa Huân Hồng Bàng Nguyễn Công Trứ16.720.000 đ/m²
Bà Triệu Hết Chu Văn An16.500.000 đ/m²
Đường Đinh Tiên Hoàng Hồng Bàng Trung tâm Y tế16.120.000 đ/m²

Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.

Cách đọc giá

Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.