DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026
Giá đất phường 3 bảo lộc 2026
Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.
BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC
Tuyến đường tiêu biểu
| Tuyến đường / đoạn đường | Giá tham khảo |
|---|---|
| Sau số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú 3 Bảo Lộc - Phường 2 Bảo Lộc | 15.400.000 đ/m² |
| Sau Nguyễn Tri Phương Hết số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú | 13.940.000 đ/m² |
| Tô Hiến Thành Hết Nguyễn Tri Phương | 13.620.000 đ/m² |
| Riêng cách chợ Lộc Châu 100m hai đầu | 10.960.000 đ/m² |
| Sau trường TH Hai Bà Trưng Đường 1/5 | 8.220.000 đ/m² |
| Nhánh số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 Trọn đường | 7.110.000 đ/m² |
| Đường Nguyễn Tuân (từ Trần Phú đến đường 1/5) Trần Phú Trường TH Hai Bà Trưng | 6.900.000 đ/m² |
| Nhánh số 8, 9, 10 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 Trọn đường | 6.590.000 đ/m² |
| Nghĩa trang Liệt sỹ Tô Hiến Thành | 6.510.000 đ/m² |
| Nhánh số 11, 12, 13 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 Trọn đường | 6.090.000 đ/m² |
| Đường Nguyễn Tri Phương (đến Phan Đình Phùng) Trần Phú Hết Nhà thờ | 5.650.000 đ/m² |
| Cầu Đại Lào Lê Thị Riêng | 5.430.000 đ/m² |
Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.
Cách đọc giá
Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.