VilacGIS

DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026

Giá đất phường 3 bảo lộc 2026

Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.

Đất ở · ước tính mỗi m²9.252.000 đ/m²Tham khảo cho thửa đất ở tại PHƯỜNG 3 BẢO LỘC.
Đất vườn · ước tính mỗi sào519.000.000 đ/sàoĐơn giá mỗi sào; tương đương 519.000 đ/m² theo quy ước 1 sào = 1.000 m².
Giá đất ở cao nhất trong bảng giá15.400.000 đ/m²Đơn giá tham chiếu; giá thực tế tùy tuyến, vị trí và mục đích.
Mở bản đồ tại phường 3 bảo lộcTính thuế, phí mua bán

BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC

Tuyến đường tiêu biểu

Đơn giá quy đổi từ bảng dữ liệu, đ/m²
Tuyến đường / đoạn đườngGiá tham khảo
Sau số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú 3 Bảo Lộc - Phường 2 Bảo Lộc15.400.000 đ/m²
Sau Nguyễn Tri Phương Hết số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú13.940.000 đ/m²
Tô Hiến Thành Hết Nguyễn Tri Phương13.620.000 đ/m²
Riêng cách chợ Lộc Châu 100m hai đầu10.960.000 đ/m²
Sau trường TH Hai Bà Trưng Đường 1/58.220.000 đ/m²
Nhánh số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 Trọn đường7.110.000 đ/m²
Đường Nguyễn Tuân (từ Trần Phú đến đường 1/5) Trần Phú Trường TH Hai Bà Trưng6.900.000 đ/m²
Nhánh số 8, 9, 10 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 Trọn đường6.590.000 đ/m²
Nghĩa trang Liệt sỹ Tô Hiến Thành6.510.000 đ/m²
Nhánh số 11, 12, 13 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 Trọn đường6.090.000 đ/m²
Đường Nguyễn Tri Phương (đến Phan Đình Phùng) Trần Phú Hết Nhà thờ5.650.000 đ/m²
Cầu Đại Lào Lê Thị Riêng5.430.000 đ/m²

Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.

Cách đọc giá

Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.