DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026
Giá đất phường b’lao 2026
Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.
BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC
Tuyến đường tiêu biểu
| Tuyến đường / đoạn đường | Giá tham khảo |
|---|---|
| Sau hẻm 877 Trần Phú Hết Đội Cấn | 34.200.000 đ/m² |
| Đường Yết Kiêu Trần Phú Hết đường D1 | 21.223.000 đ/m² |
| Sau Đội Cấn Hết Trường Tiểu học Lộc Sơn 1 | 19.490.000 đ/m² |
| Sau nhà 470 Trần Phú Hết hẻm 877 Trần Phú | 18.200.000 đ/m² |
| Nhánh số N1, N2, N3, N4, N5; D1, D2, D3 - Quy hoạch khu dân cư 6B, Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn Trọn đường | 18.175.000 đ/m² |
| Nhánh D1, D2, D3 - Quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng Trường Tiểu học Lộc Sơn 1 và Khu dân cư Kế cận Trọn đường | 18.175.000 đ/m² |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Trần Phú đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc) Đường Trần Phú Hết Yết Kiêu | 16.000.000 đ/m² |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú Hết nhà 470 Trần Phú | 15.400.000 đ/m² |
| Đường Trần Quốc Toản (từ Trần Phú đến NT chè 28/3 cũ) Trần Phú Hết Phan Huy Chú | 14.500.000 đ/m² |
| Nhánh số N1 - Khu vực QH khu dân cư, TĐC khu phố 3 (Trần Quốc Toản đoạn qua khu dân cư) Trọn đường | 13.680.000 đ/m² |
| Nhánh số N1 đường Trần Phú (trước bến xe cũ) Trọn đường | 11.545.000 đ/m² |
| Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành) Trần Phú Hết nhà số 50 | 11.100.000 đ/m² |
Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.
Cách đọc giá
Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.