DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026
Giá đất phường bắc gia nghĩa 2026
Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.
BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC
Tuyến đường tiêu biểu
| Tuyến đường / đoạn đường | Giá tham khảo |
|---|---|
| Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) Hết chợ thành phố cũ | 36.271.000 đ/m² |
| Đường Bà Triệu Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) Đường Tôn Đức Thắng | 36.271.000 đ/m² |
| Đường quanh Chợ Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) Đường Bà Triệu | 32.974.000 đ/m² |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trương Công Định cũ) Đường 23/3 - Nguyễn Tri Phương Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) | 18.518.000 đ/m² |
| Đường Chu Văn An Đường Tôn Đức Thắng Đường Nguyễn Tri Phương | 14.007.000 đ/m² |
| Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3) Đường 23/3 | 13.784.000 đ/m² |
| Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) Cổng nhà khách 19-8 Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) | 12.347.000 đ/m² |
| Đường 23/3 Cầu Đắk Nông cũ Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư cũ | 11.769.000 đ/m² |
| Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư cũ Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) | 11.769.000 đ/m² |
| Đường Võ Thị Sáu Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3) | 11.319.000 đ/m² |
| Đường Nguyễn Tri Phương Đường Huỳnh Thúc Kháng | 10.991.000 đ/m² |
| Hết Điện máy xanh Đường Chu Văn An | 9.950.000 đ/m² |
Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.
Cách đọc giá
Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.