DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026
Giá đất phường bình thuận 2026
Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.
BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC
Tuyến đường tiêu biểu
| Tuyến đường / đoạn đường | Giá tham khảo |
|---|---|
| Đường Lê Duẩn Trường Chinh Nguyễn Hội | 43.200.000 đ/m² |
| Đường Nguyễn Văn Linh KDC Văn Thánh, KDC Phú Tài - Phú Trinh và KDC Kênh Bàu | 31.500.000 đ/m² |
| Đường Nguyễn Thị Định Cả tuyến đường | 31.500.000 đ/m² |
| Đường Lê Duẩn Trường Chinh Ga Phan Thiết mới | 22.800.000 đ/m² |
| Đường Nguyễn Hội Hải Thượng Lãn Ông Đặng Văn Lãnh | 21.300.000 đ/m² |
| Đường Tôn Thất Bách Lê Duẩn (Bệnh viện Đa khoa Bình Thuận) Lãnh | 19.900.000 đ/m² |
| Đường Nguyễn Văn Siêu (đường nội bộ KDC Phú Tài - Phú Trinh) Cả tuyến đường | 19.900.000 đ/m² |
| Đường Phan Kế Bính (đường nội bộ KDC Phú Tài - Phú Trinh) Cả tuyến đường | 19.900.000 đ/m² |
| Đường Phạm Huy Thông Dãy bệnh viện Đa Khoa Bình Thuận Cuối lô G63 (Trường Tiểu học Phú Trinh 1) | 19.900.000 đ/m² |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư Khu dân cư Phú Tài – Phú Trinh | 19.900.000 đ/m² |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông Cây xăng H52 Trường Chinh | 19.500.000 đ/m² |
| Đường Võ Văn Tần Cả tuyến đường | 18.000.000 đ/m² |
Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.
Cách đọc giá
Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.