DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026
Giá đất phường đông gia nghĩa 2026
Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.
BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC
Tuyến đường tiêu biểu
| Tuyến đường / đoạn đường | Giá tham khảo |
|---|---|
| Đường 23/3 Cầu Đắk Nông Ngân hàng BIDV | 11.769.000 đ/m² |
| Ngân hàng BIDV Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) | 11.769.000 đ/m² |
| Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) Suối Đắk Nông Ngã ba giao nhau giữa đường Phạm Văn Đồng và đường Nguyễn Thái Học | 6.354.000 đ/m² |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) Đường 23/3 Đường Hùng Vương | 6.183.000 đ/m² |
| Đường Phạm Văn Đồng Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học Hết đường đôi | 5.551.000 đ/m² |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường Hàm Nghi | 3.781.000 đ/m² |
| Đường Lê Thánh Tông Đường 23/3 Đường Tôn Đức Thắng (Bắc - Nam giai đoạn 2) | 3.692.000 đ/m² |
| Đường Lê Lai Đường 23/3 (vào Tỉnh ủy) Ngã ba Tỉnh ủy (đường Trần Hưng Đạo) | 3.425.000 đ/m² |
| Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) Nội Tuyến đường nhựa (Trục số 5) | 3.196.000 đ/m² |
| Đường vào khu tái định cư 23 ha Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) Khu tái định cư 23 ha (hết Trường Chính trị tỉnh) | 3.164.000 đ/m² |
| Đường Hàm Nghi Hết Bệnh viện | 3.145.000 đ/m² |
| Đường Điểu Ong (đường trước Trung tâm Hội nghị tỉnh) Đường 23/3 Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ) | 3.141.000 đ/m² |
Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.
Cách đọc giá
Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.