VilacGIS

DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026

Giá đất phường hàm thắng 2026

Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.

Đất ở · ước tính mỗi m²16.912.000 đ/m²Tham khảo cho thửa đất ở tại PHƯỜNG HÀM THẮNG.
Đất vườn · ước tính mỗi sào490.000.000 đ/sàoĐơn giá mỗi sào; tương đương 490.000 đ/m² theo quy ước 1 sào = 1.000 m².
Giá đất ở cao nhất trong bảng giá48.600.000 đ/m²Đơn giá tham chiếu; giá thực tế tùy tuyến, vị trí và mục đích.
Mở bản đồ tại phường hàm thắngTính thuế, phí mua bán

BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC

Tuyến đường tiêu biểu

Đơn giá quy đổi từ bảng dữ liệu, đ/m²
Tuyến đường / đoạn đườngGiá tham khảo
Đường Võ Văn Kiệt Tôn Đức Thắng Trung tâm Ứng dụng Khoa học Công nghệ48.600.000 đ/m²
Đường Tôn Đức Thắng Cầu Sở Muối Vòng xoay phía Bắc43.200.000 đ/m²
Đường Võ Văn Kiệt Phần nhựa còn lại43.200.000 đ/m²
Đường Phạm Hùng 19/4 Cầu Phú Phong40.600.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Linh Nguyễn Hội Đường 19/431.500.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Linh KDC Văn Thánh, KDC Phú Tài - Phú Trinh và KDC Kênh Bàu31.500.000 đ/m²
Đường Đào Tấn Võ Văn Kiệt Nguyễn Gia Tú31.000.000 đ/m²
Đường 19/4 Cầu Sở Muối Tôn Đức Thắng21.300.000 đ/m²
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư TĐC Đông Xuân An21.300.000 đ/m²
KDC Đông Xuân An21.300.000 đ/m²
Đường Trịnh Hoài Đức Võ Chí Công Nguyễn Gia Thiều20.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Gia Thiều Trịnh Hoài Đức Đinh Liệt20.000.000 đ/m²

Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.

Cách đọc giá

Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.