VilacGIS

DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026

Giá đất phường la gi 2026

Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.

Đất ở · ước tính mỗi m²10.624.000 đ/m²Tham khảo cho thửa đất ở tại PHƯỜNG LA GI.
Đất vườn · ước tính mỗi sào459.000.000 đ/sàoĐơn giá mỗi sào; tương đương 459.000 đ/m² theo quy ước 1 sào = 1.000 m².
Giá đất ở cao nhất trong bảng giá24.000.000 đ/m²Đơn giá tham chiếu; giá thực tế tùy tuyến, vị trí và mục đích.
Mở bản đồ tại phường la giTính thuế, phí mua bán

BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC

Tuyến đường tiêu biểu

Đơn giá quy đổi từ bảng dữ liệu, đ/m²
Tuyến đường / đoạn đườngGiá tham khảo
51 Đường Thống Nhất Chùa Quảng Đức Hết số nhà 127 và 0124.000.000 đ/m²
52 Đường Thống Nhất Thống Nhất và nhà số 01 (Mắt Kính Thiên Quang) Bưu Điện18.000.000 đ/m²
53 Đường Thống Nhất đường Thống Nhất (quán Tân Thành) Đài tưởng niệm thị xã16.000.000 đ/m²
38 Đường Nguyễn Thái Học Cả tuyến đường12.600.000 đ/m²
48 Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng) Ngã tư Tân Thiện Ngã ba Ngô Quyền12.600.000 đ/m²
76 Đường Hoàng Bích Sơn Đường Thống Nhất Cuối đường nhựa hiện hữu12.000.000 đ/m²
77 Đường Âu Cơ Đường Nguyễn Thái Học Đường Hoàng Bích Sơn12.000.000 đ/m²
78 Đường Nguyễn Thượng Hiền Đường Nguyễn Trường Tộ Đường Âu Cơ12.000.000 đ/m²
79 Đường Lạc Long Quân Đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thượng Hiền nối dài12.000.000 đ/m²
42 Đường Nguyễn Trường Tộ Đường Thống Nhất Hết xưởng nước đá Nhơn Tân11.000.000 đ/m²
Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Thái Học, đường rộng 7m10.500.000 đ/m²
88 Đường nội bộ KDC C17.400.000 đ/m²

Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.

Cách đọc giá

Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.