DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026
Giá đất phường lâm viên - đà lạt 2026
Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.
BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC
Tuyến đường tiêu biểu
| Tuyến đường / đoạn đường | Giá tham khảo |
|---|---|
| Đường Phù Đổng Thiên Vương Ngã năm Đại học Đầu đường Nguyễn Hữu Cảnh (cũ là cổng xí nghiệp may xuất khẩu nhà số 237) Thửa 513, 720, TBĐ 15 | 51.800.000 đ/m² |
| Ngã năm Đại học, thửa 353, TBĐ 36 | 50.900.000 đ/m² |
| Đường Nguyễn Công Trứ Ngã năm Đại Học (từ thửa 353, 351, TBĐ 36) Ngã ba Lý Nam Đế (thửa 93, 362, TBĐ 36) | 49.400.000 đ/m² |
| Ngã ba Lý Nam Đế (từ thửa 94, TBĐ 36) Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 35) | 47.200.000 đ/m² |
| Đường Chi Lăng Đường Phan Chu Trinh Ngã ba Mê Linh và Lý Thường Kiệt | 41.400.000 đ/m² |
| Đường Trần Khánh Dư Đường Phù Đổng Thiên Vương Ngã ba Phù Đổng Thiên Vương và đường Vạn Hạnh | 40.900.000 đ/m² |
| Đoạn còn lại | 40.300.000 đ/m² |
| Đường Hồ Xuân Hương Chi Lăng Đập Hồ Than Thở | 37.900.000 đ/m² |
| Đường Trần Quốc Toản Cầu sắt Ngã ba Trần Quốc Toản-Trần Nhân Tông | 37.600.000 đ/m² |
| Đường Mai Anh Đào Đường Thánh Mẫu Đường Nguyên Tử Lực | 37.000.000 đ/m² |
| Đường Phan Chu Trinh Ngã tư Phan Chu Trinh Ngã ba Chi lăng Hồ Xuân Hương và đường Chi Lăng | 36.000.000 đ/m² |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Ngã ba Nguyễn Công Trứ - Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 26 và thửa 1, TBĐ 35) Đường Vạn Kiếp | 34.900.000 đ/m² |
Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.
Cách đọc giá
Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.