VilacGIS

DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026

Giá đất phường phú thủy 2026

Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.

Đất ở · ước tính mỗi m²22.440.000 đ/m²Tham khảo cho thửa đất ở tại PHƯỜNG PHÚ THỦY.
Đất vườn · ước tính mỗi sào559.000.000 đ/sàoĐơn giá mỗi sào; tương đương 559.000 đ/m² theo quy ước 1 sào = 1.000 m².
Giá đất ở cao nhất trong bảng giá75.375.000 đ/m²Đơn giá tham chiếu; giá thực tế tùy tuyến, vị trí và mục đích.
Mở bản đồ tại phường phú thủyTính thuế, phí mua bán

BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC

Tuyến đường tiêu biểu

Đơn giá quy đổi từ bảng dữ liệu, đ/m²
Tuyến đường / đoạn đườngGiá tham khảo
48 Đường Trần Hưng Đạo Cầu Trần Hưng Đạo Lê Quý Đôn75.375.000 đ/m²
12 Đường Hùng Vương Trần Hưng Đạo Lê Thanh Nghị74.900.000 đ/m²
41 Đường Tôn Đức Thắng Nguyễn Tất Thành Cầu Sở Muối64.200.000 đ/m²
56 Đường Võ Văn Kiệt Trần Hưng Đạo Tôn Đức Thắng64.200.000 đ/m²
18 Đường Lê Duẩn Nguyễn Hội Vòng xoay Tượng đài chiến thắng60.300.000 đ/m²
KDC Phố Biển Phan Thiết (đường rộng 18 m)60.300.000 đ/m²
KDC Phố Biển Phan Thiết (Các tuyến đường nội bộ còn lại)56.400.000 đ/m²
57 Đường Võ Văn Kiệt Tôn Đức Thắng Trung tâm Ứng dụng Khoa học Công nghệ48.600.000 đ/m²
49 Đường Trần Hưng Đạo Lê Quý Đôn48.100.000 đ/m²
45 Đường Tuyên Quang Đoạn còn lại43.400.000 đ/m²
13 Đường Hùng Vương Đoạn còn lại43.200.000 đ/m²
42 Đường Tôn Đức Thắng Cầu sở muối Vòng xoay phía Bắc43.200.000 đ/m²

Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.

Cách đọc giá

Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.