DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026
Giá đất phường tiến thành 2026
Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.
BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC
Tuyến đường tiêu biểu
| Tuyến đường / đoạn đường | Giá tham khảo |
|---|---|
| Đường Trần Hưng Đạo Trần Quý Cáp Trần Phú | 30.100.000 đ/m² |
| 10 Đường Trần Quý Cáp Cổng Chữ Y Hết địa phận phường Tiến Thành | 18.400.000 đ/m² |
| Đường Trần Lê Trương Văn Ly Chùa Long Hải | 15.700.000 đ/m² |
| 11 Đường Trương Văn Ly Cả tuyến đường | 15.500.000 đ/m² |
| Chùa Long Hải Hết địa phận phường Tiến Thành | 14.700.000 đ/m² |
| Đường Hòn Giồ Đường Hòn Giồ Thuận Quý | 10.000.000 đ/m² |
| Đường Lạc Long Quân Âu Cơ Hết địa phận xã Tiến Thành | 9.800.000 đ/m² |
| Khu tái định cư mặt tiền đường ĐT 719. phường Tiến Thành Các lô mặt tiền đường (trục đường chính KDC) | 9.100.000 đ/m² |
| ĐT.719B ĐT.719 | 9.000.000 đ/m² |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC KP 7 Đức Long | 8.800.000 đ/m² |
| Đường Tú Luông Cả tuyến đường | 8.300.000 đ/m² |
| Các lô phía trong | 8.000.000 đ/m² |
Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.
Cách đọc giá
Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.