DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026
Giá đất phường xuân hương - đà lạt 2026
Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.
BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC
Tuyến đường tiêu biểu
| Tuyến đường / đoạn đường | Giá tham khảo |
|---|---|
| Khu Hòa Bình Trọn đường kể cả khu vực bến xe nội thành | 87.100.000 đ/m² |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai Trọn đường | 87.100.000 đ/m² |
| Đường Ba Tháng Hai Khu Hoà Bình Ngã ba Nguyễn Văn Cừ: thửa 1, TBĐ 132, (P1 cũ) và thửa 500, TBĐ 86, (P5 cũ) | 77.200.000 đ/m² |
| Đường Phan Đình Phùng Đường Ba Tháng Hai (thửa 38, TBĐ 128 và thửa 11 TBĐ 126) Ngã ba Trương Công Định (thửa 216, 161, TBĐ 114) | 71.300.000 đ/m² |
| Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Trọn đường | 70.500.000 đ/m² |
| Ngã ba Nguyễn Văn Cừ (đầu đường Lê Quý Đôn) (từ thửa 16, TBĐ 133 và thửa 111, TBĐ 30) Đường Hoàng Văn Thụ (hết khách sạn Đà Lạt - Sài Gòn) (thửa 196, 117, TBĐ 131) | 68.700.000 đ/m² |
| Đường Phan Bội Châu Đầu đường (thửa 142, TBĐ 115 và thửa 06, TBĐ 123) Đường Lê Thị Hồng Gấm (thửa 69, 79, TBĐ 123) | 65.300.000 đ/m² |
| Đường Lê Đại Hành Đường Trần Quốc Toản Khu Hòa Bình | 63.500.000 đ/m² |
| Hết khách sạn Ngọc Lan (thửa 4, TBĐ 135) và Đình Ánh Sáng (thửa 32, TBĐ 135) | 61.300.000 đ/m² |
| Đường Nguyễn Văn Cừ Trọn đường | 59.400.000 đ/m² |
| Đường Trần Phú Đường Trần Hưng Đạo (thửa 1 khách sạn Palace và thửa 69, TBĐ 145) Hết Công ty cổ phần địa ốc Đà Lạt (thửa 208, 204, TBĐ 143) | 59.400.000 đ/m² |
| Đường Hải Thượng Đường Ba Tháng Hai Đường Tô Ngọc Vân | 58.800.000 đ/m² |
Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.
Cách đọc giá
Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.