DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026
Giá đất phường xuân trường - đà lạt 2026
Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.
BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC
Tuyến đường tiêu biểu
| Tuyến đường / đoạn đường | Giá tham khảo |
|---|---|
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84 Ngã ba Nam Hồ (hết thửa 337, 388, TBĐ 21) | 28.500.000 đ/m² |
| Khu quy hoạch Huỳnh Các lô biệt lập | 20.068.000 đ/m² |
| Ngã ba Nam Hồ, (thửa 388, 352, TBĐ 21) Huỳnh Tấn Phát | 20.000.000 đ/m² |
| Trường Tiểu học Trại Mát (thửa 523, TBĐ 24) Nhà Ga | 19.000.000 đ/m² |
| Đường nội bộ khu quy hoạch Viện Nghiên cứu Hạt nhân Trọn đường | 18.000.000 đ/m² |
| Đường Nam Hồ Trọn đường | 16.590.000 đ/m² |
| Đường Huỳnh Tấn Phát (mặt tiền Quốc lộ 27C) Vòng xoay (thửa 727, 235, TBĐ 24) Cầu (thửa 170, 171, TBĐ 5) | 15.000.000 đ/m² |
| Đường Trịnh Hoài Đức Trọn đường | 12.300.000 đ/m² |
| Nhà Ga (cũ) | 12.000.000 đ/m² |
| Hẻm 69 Hùng Vương Hùng Vương (thửa 181, TBĐ 13, P9 và thửa 117, TBĐ 21, P11 cũ) Ngã ba đường đá (thửa 180, TBĐ 13, P9 và thửa 639, TBĐ 21, P11 cũ) | 10.200.000 đ/m² |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 Ngã ba cây mai Lộc Quý Ngã ba đường tổ 7 (hội trường Tổ dân phố Đa Lộc) | 9.500.000 đ/m² |
| Đường Lương Định Của Quốc lộ 20 Cầu xóm Hố | 9.200.000 đ/m² |
Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.
Cách đọc giá
Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.