VilacGIS

DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026

Giá đất xã bảo lâm 1 2026

Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.

Đất ở · ước tính mỗi m²7.172.000 đ/m²Tham khảo cho thửa đất ở tại XÃ BẢO LÂM 1.
Đất vườn · ước tính mỗi sào541.000.000 đ/sàoĐơn giá mỗi sào; tương đương 541.000 đ/m² theo quy ước 1 sào = 1.000 m².
Giá đất ở cao nhất trong bảng giá27.800.000 đ/m²Đơn giá tham chiếu; giá thực tế tùy tuyến, vị trí và mục đích.
Mở bản đồ tại xã bảo lâm 1Tính thuế, phí mua bán

BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC

Tuyến đường tiêu biểu

Đơn giá quy đổi từ bảng dữ liệu, đ/m²
Tuyến đường / đoạn đườngGiá tham khảo
(thôn 3) 58.1.1 Ngã 5 (từ thửa 153-156, TBĐ 302) đến thửa số 282-285, TBĐ 302 (nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng - Bida Hảo)27.800.000 đ/m²
58.2.1 Đàm Văn Dần)26.800.000 đ/m²
41.2.1 Ngã 5 đến thửa số 59, TBĐ 302 (nhà ông Võ Khắc Đủ): trọn đường21.600.000 đ/m²
Đường Trương Định: Ngã 5 đi vào đường Lộc Sơn (từ thửa số 137-140, TBĐ 302) đến giáp nhà máy hạt điều (đến ranh giới thửa số 60-79, TBĐ 302) 59.9.1 Ngã 5 đi vào đường Lộc Sơn (từ thửa số 137-140, TBĐ 302) đến giáp Nhà thờ Tin Lành (thửa số 27, TBĐ 227)17.150.000 đ/m²
58.1.2 Đức Huy Bảo Lâm (thửa số 88, TBĐ 304)13.600.000 đ/m²
58.1.3 và thửa 02, TBĐ 306 (ngã ba trung tâm y tế đi thôn 3)10.440.000 đ/m²
58.1.4 tế đi thôn 3) đến thửa số 32, TBĐ 305 và thửa 64, TBĐ 306 (Cống xả hồ Lộc Thắng)8.480.000 đ/m²
60.5.3 giao đất TĐC cao tốc)6.000.000 đ/m²
60.5.4 giao đất TĐC cao tốc)6.000.000 đ/m²
(ngã 3 xóm Thủ)4.095.000 đ/m²
thửa 231 TBĐ 292 và thửa 146 TBĐ 209)3.600.000 đ/m²
Minh Rồng)3.046.000 đ/m²

Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.

Cách đọc giá

Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.