VilacGIS

DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026

Giá đất xã bảo lâm 2 2026

Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.

Đất ở · ước tính mỗi m²4.892.000 đ/m²Tham khảo cho thửa đất ở tại XÃ BẢO LÂM 2.
Đất vườn · ước tính mỗi sào417.000.000 đ/sàoĐơn giá mỗi sào; tương đương 417.000 đ/m² theo quy ước 1 sào = 1.000 m².
Giá đất ở cao nhất trong bảng giá6.577.000 đ/m²Đơn giá tham chiếu; giá thực tế tùy tuyến, vị trí và mục đích.
Mở bản đồ tại xã bảo lâm 2Tính thuế, phí mua bán

BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC

Tuyến đường tiêu biểu

Đơn giá quy đổi từ bảng dữ liệu, đ/m²
Tuyến đường / đoạn đườngGiá tham khảo
Mao)6.577.000 đ/m²
Lâm 2 (đến ranh hết 156, TBĐ 164)5.951.000 đ/m²
Huỳnh Mao) đến chùa An Lạc (đến ranh giới thửa 157-156, TBĐ 161)5.074.000 đ/m²
hết thửa 25, TBĐ 172)4.783.000 đ/m²
thửa 103, TBĐ 166 (nhà máy chè Trung Nguyên)3.891.000 đ/m²
ngã 3 Tứ Quý (hết thửa 45, TBĐ 95)3.864.000 đ/m²
xăng An Bình (đến hết thửa 69, TBĐ 168)3.662.000 đ/m²
Lợi (đến hết thửa 116, TBĐ 176)1.817.000 đ/m²
ranh xã Hòa Ninh1.542.000 đ/m²
cũ) đến hết thửa 93, TBĐ 159)1.140.000 đ/m²
mới)1.024.000 đ/m²
Đoạn từ ranh giới thửa 75 - 58, TBĐ 164 đến ranh giới thửa 159 - 294, TBĐ 89 (đường từ ngã ba vào xóm Thái Bình)947.000 đ/m²

Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.

Cách đọc giá

Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.