DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026
Giá đất xã bảo lâm 3 2026
Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.
BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC
Tuyến đường tiêu biểu
| Tuyến đường / đoạn đường | Giá tham khảo |
|---|---|
| số 301, TBĐ 164 (cầu Nhà thờ thôn 13) | 1.091.000 đ/m² |
| thửa số 76, TBĐ 169 (ngã ba đi vào trại giam Đại Bình) | 1.082.000 đ/m² |
| giới thửa số 77, 133, TBĐ 39 đến hết thửa số 145, 156, TBĐ 39 | 886.000 đ/m² |
| 70-90, TBĐ 178 (đầu dốc Tha La) | 820.000 đ/m² |
| 74, 90 và hết thửa 183, TBĐ 66 (giáp ranh xã Lộc Nam - cũ) | 804.000 đ/m² |
| TBĐ 163 (Trường Tiểu học Lộc Nam B) | 725.000 đ/m² |
| hết thửa số 4, 23, TBĐ 4 | 714.000 đ/m² |
| Tuyến đường từ thôn 9 đi thôn 10a: từ thửa số 382, TBĐ 83 đến hết thửa số 06, TBĐ 04 | 620.000 đ/m² |
| 220, TBĐ 37 | 580.000 đ/m² |
| 179, 180, TBĐ 8 đến hết ranh giới thửa số 266, 267, TBĐ 8 | 544.000 đ/m² |
| ngầm Lộc Nam | 532.000 đ/m² |
| Nam B) đến ranh giới thửa số 247-281, TBĐ 115 (đường vào trường mầm non thôn 5) | 510.000 đ/m² |
Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.
Cách đọc giá
Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.