VilacGIS

DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026

Giá đất xã bảo lâm 5 2026

Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.

Đất ở · ước tính mỗi m²4.250.000 đ/m²Tham khảo cho thửa đất ở tại XÃ BẢO LÂM 5.
Đất vườn · ước tính mỗi sào428.000.000 đ/sàoĐơn giá mỗi sào; tương đương 428.000 đ/m² theo quy ước 1 sào = 1.000 m².
Giá đất ở cao nhất trong bảng giá650.000 đ/m²Đơn giá tham chiếu; giá thực tế tùy tuyến, vị trí và mục đích.
Mở bản đồ tại xã bảo lâm 5Tính thuế, phí mua bán

BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC

Tuyến đường tiêu biểu

Đơn giá quy đổi từ bảng dữ liệu, đ/m²
Tuyến đường / đoạn đườngGiá tham khảo
404, TBĐ 68 và Đoạn từ ngã 3 trung tâm xã Bảo Lâm 5 đến hết thửa 127, TBĐ 59 (cây xăng Việt Hà)650.000 đ/m²
TBĐ 84 (trung tâm Lộc Bắc)485.000 đ/m²
60 và 82, TBĐ 69442.000 đ/m²
TBĐ 32 (từ đỉnh đèo 4 cây đến cầu II)430.000 đ/m²
49 (đỉnh đèo 4 cây)386.000 đ/m²
số 50 và 60, TBĐ 70260.000 đ/m²
(Từ cầu II đến ngã ba đường đi thủy điện ĐasiAt)260.000 đ/m²
Nông (cũ)240.000 đ/m²
ba thôn 2 đi thủy điện Đồng Nai 5)215.000 đ/m²
Lâm 5 (xã Lộc Bắc cũ)208.000 đ/m²
(cầu thôn 2)208.000 đ/m²
197, TBĐ 75 đến hết thửa số 169-348, TBĐ số 75188.000 đ/m²

Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.

Cách đọc giá

Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.