VilacGIS

DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026

Giá đất xã bảo thuận 2026

Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.

Đất ở · ước tính mỗi m²3.154.000 đ/m²Tham khảo cho thửa đất ở tại XÃ BẢO THUẬN.
Đất vườn · ước tính mỗi sào200.000.000 đ/sàoĐơn giá mỗi sào; tương đương 200.000 đ/m² theo quy ước 1 sào = 1.000 m².
Giá đất ở cao nhất trong bảng giá4.100.000 đ/m²Đơn giá tham chiếu; giá thực tế tùy tuyến, vị trí và mục đích.
Mở bản đồ tại xã bảo thuậnTính thuế, phí mua bán

BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC

Tuyến đường tiêu biểu

Đơn giá quy đổi từ bảng dữ liệu, đ/m²
Tuyến đường / đoạn đườngGiá tham khảo
TBĐ 68 đến hết thửa 816+174, TBĐ 71)4.100.000 đ/m²
cuối Trường Tiểu học Tân Phú (thửa 56+452, TBĐ 57)3.800.000 đ/m²
và 251, TBĐ 43 đến hết thửa 246 và 185, TBĐ 32)2.500.000 đ/m²
vòng ra đường nhà ông Tuệ giáp quốc lộ 20 (thửa 313 và 314, TBĐ 62)2.270.000 đ/m²
K'Brạ từ thửa 593, TBĐ 62 đến hết thửa 419 và 474, TBĐ 621.830.000 đ/m²
Đường hông chợ Đinh Lạc: Từ Quốc lộ 20 vào Hội trường thôn Đồng Lạc 1 đường sau chợ Đinh Lạc và đường từ chợ Đinh Lạc đến hết đất ông Hưởng1.800.000 đ/m²
học Tân Nghĩa 1 (từ thửa 288 và 290, TBĐ 62 đến thửa 243 và 252, TBĐ 43)1.600.000 đ/m²
TBĐ 32 đến hết thửa 95 và 104, TBĐ 32)1.600.000 đ/m²
thửa 41 + 17, TBĐ 95 đến hết thửa 375 + 360, TBĐ 96)1.600.000 đ/m²
và 184, TBĐ 32 đến hết thửa 89 và 86, TBĐ 32)1.550.000 đ/m²
47, TBĐ 32 đến hết thửa 51 và 64, TBĐ 31)1.380.000 đ/m²
hết thửa 154 + 157, TBĐ 811.370.000 đ/m²

Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.

Cách đọc giá

Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.