DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026
Giá đất xã cư jút 2026
Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.
BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC
Tuyến đường tiêu biểu
| Tuyến đường / đoạn đường | Giá tham khảo |
|---|---|
| Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk | 9.818.000 đ/m² |
| Đường Nguyễn Tất Thành về phía Gia Nghĩa | 8.407.000 đ/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo | 7.150.000 đ/m² |
| Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ) Trãi (hết khu phố chợ, ngã 3 đường sau chợ) | 4.120.000 đ/m² |
| Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm chính trị) đường Lê Quý Đôn | 4.110.000 đ/m² |
| thôn 1 Trúc Sơn | 4.048.000 đ/m² |
| Phong | 3.950.000 đ/m² |
| Quốc lộ 14 đoạn giáp Đắk Lắk | 3.791.000 đ/m² |
| Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) hoá 4 Ea Tling) | 3.755.000 đ/m² |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào siêu thị Tất Thắng) Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ) | 3.690.000 đ/m² |
| Đường Nguyễn Trãi (đường phía sau chợ huyện, bệnh viện cũ) (đường vào siêu thị Tất Thắng) | 3.335.000 đ/m² |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu (cạnh chùa Huệ Đức) | 3.300.000 đ/m² |
Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.
Cách đọc giá
Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.