DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026
Giá đất xã đạ huoai 2 2026
Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.
BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC
Tuyến đường tiêu biểu
| Tuyến đường / đoạn đường | Giá tham khảo |
|---|---|
| UBND thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa số 183 và thửa số 99, TBĐ 110) | 12.450.000 đ/m² |
| Chân đèo Bảo Lộc (thửa số 23 và thửa số 28, TBĐ 62) | 10.825.000 đ/m² |
| Văn Cừ (thửa số 498 và 513, TBĐ 114) | 10.820.000 đ/m² |
| (thửa 42 và 63 TBĐ 83) | 10.508.000 đ/m² |
| (thửa số 81 và thửa 33 TBĐ 83) | 8.515.000 đ/m² |
| và 664, TBĐ 114 (nhà ông Hoàng Anh Hùng) | 5.833.000 đ/m² |
| Đoạn từ đường vào ủy ban xã cũ (thửa số 05 và 52, TBĐ 79) đến giáp ranh thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa 13 và 61 TBĐ 81) | 5.600.000 đ/m² |
| 114 đến Cống số 1 (thửa số 70 và 75, TBĐ 116) | 4.300.000 đ/m² |
| 35 và 73, TBĐ 77) | 4.206.000 đ/m² |
| Đoạn từ thửa 197 và 222 TBĐ 114 đến cầu Đạ M'Ri (thửa 279 TBĐ 71 và thửa 04 TBĐ 83) | 4.025.000 đ/m² |
| 13 và 53, TBĐ 84 (nhà bà Mai Thị Liên) | 3.946.000 đ/m² |
| Đoạn còn lại | 3.903.000 đ/m² |
Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.
Cách đọc giá
Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.