VilacGIS

DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026

Giá đất xã đạ huoai 3 2026

Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.

Đất ở · ước tính mỗi m²4.273.000 đ/m²Tham khảo cho thửa đất ở tại XÃ ĐẠ HUOAI 3.
Đất vườn · ước tính mỗi sào381.000.000 đ/sàoĐơn giá mỗi sào; tương đương 381.000 đ/m² theo quy ước 1 sào = 1.000 m².
Giá đất ở cao nhất trong bảng giá2.200.000 đ/m²Đơn giá tham chiếu; giá thực tế tùy tuyến, vị trí và mục đích.
Mở bản đồ tại xã đạ huoai 3Tính thuế, phí mua bán

BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC

Tuyến đường tiêu biểu

Đơn giá quy đổi từ bảng dữ liệu, đ/m²
Tuyến đường / đoạn đườngGiá tham khảo
Từ thửa số 13, TBĐ 58 đến đỉnh dốc Ông Kia2.200.000 đ/m²
và thửa số 1 , TBĐ 39)1.820.000 đ/m²
TBĐ 40)1.810.000 đ/m²
Từ cầu số 6 đến giáp thửa số 26, TBĐ581.800.000 đ/m²
Nghĩa Đức1.667.000 đ/m²
225 TBĐ 40 và thửa 03 TBĐ 50)1.600.000 đ/m²
TBĐ 23)1.330.000 đ/m²
TBĐ 30)1.300.000 đ/m²
Đường thôn 7 đi Đá Bàn (từ thửa số 34,45 TBĐ 50 đến hết thửa số 82 và 123, TBĐ 50)1.250.000 đ/m²
176, TBĐ 40)1.100.000 đ/m²
Đường thôn 7 đi Đá Bàn (đoạn còn lại) (từ thửa số 77, 122 TBĐ 50 đến hết đường)1.000.000 đ/m²
Đường thôn 7 (thửa số 13 và 26, TBĐ 58) đi thôn 8 (thửa số 100 và 101, TBĐ 63)833.000 đ/m²

Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.

Cách đọc giá

Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.