DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026
Giá đất xã đạ huoai 2026
Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.
BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC
Tuyến đường tiêu biểu
| Tuyến đường / đoạn đường | Giá tham khảo |
|---|---|
| Đường Lý Tự Trọng: Từ thửa số 298 và thửa số 267, TBĐ-2025 109 đến hết thửa số 76 và 68, TBĐ 115-2025 | 22.050.000 đ/m² |
| Đường Phan Bội Châu: Từ thửa số 93 và thửa số 94, TBĐ-2025 115 đến hết thửa số 16, TBĐ 116-2025 | 16.200.000 đ/m² |
| 109-2025) đến cống gần UBND thị trấn cũ (thửa số 216 và 270, TBĐ-2025 110) | 15.000.000 đ/m² |
| số 312 và 302, TBĐ 109-2025) | 9.900.000 đ/m² |
| Đường số 2 chợ: Từ đường số 5 đến hết đường nhựa | 8.300.000 đ/m² |
| (thửa số 83 và 150, TBĐ 115-2025) | 7.652.000 đ/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa số 111, TBĐ 109-2025 và thửa số 257, TBĐ 110-2025 đến hết thửa số 90 và 105, TBĐ 102-2025 | 5.605.000 đ/m² |
| Đường Điện Biên Phủ 14.1 Từ giáp đường Hùng Vương đến đường Phạm Ngọc Thạch (thửa số 83 và 39 TBĐ-2025 71, 97) | 5.520.000 đ/m² |
| Đường số 7 chợ: Từ giáp đường Phan Bội Châu đến đường số 5 nối dài | 4.950.000 đ/m² |
| Đường Nguyễn Du: Từ thửa số 103 và 117, TBĐ 114-2025 đến hết thửa số 45 và 51, TBĐ 107-2025 | 4.500.000 đ/m² |
| 33.1 Từ giáp đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Tri Phương | 4.462.000 đ/m² |
| Đường Phạm Ngọc Thạch 29.1 Từ thửa số 130 và 148, TBĐ101-2025 đến đường Trần Hưng Đạo (thửa số 39 và 90, TBĐ 102-2025) | 4.461.000 đ/m² |
Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.
Cách đọc giá
Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.