VilacGIS

DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026

Giá đất xã đạ tẻh 2 2026

Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.

Đất ở · ước tính mỗi m²2.578.000 đ/m²Tham khảo cho thửa đất ở tại XÃ ĐẠ TẺH 2.
Đất vườn · ước tính mỗi sào331.000.000 đ/sàoĐơn giá mỗi sào; tương đương 331.000 đ/m² theo quy ước 1 sào = 1.000 m².
Giá đất ở cao nhất trong bảng giá2.608.000 đ/m²Đơn giá tham chiếu; giá thực tế tùy tuyến, vị trí và mục đích.
Mở bản đồ tại xã đạ tẻh 2Tính thuế, phí mua bán

BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC

Tuyến đường tiêu biểu

Đơn giá quy đổi từ bảng dữ liệu, đ/m²
Tuyến đường / đoạn đườngGiá tham khảo
tưởng niệm và đường số 19 (TBĐ 6)2.608.000 đ/m²
sắt Đạ Tẻh2.247.000 đ/m²
số 28 (TBĐ 7)1.518.000 đ/m²
4)900.000 đ/m²
7)750.000 đ/m²
Đường Tỉnh lộ721.000 đ/m²
(TBĐ 58, 59)308.000 đ/m²
Đường Kênh Đông (Từ cầu Máng đến cầu Quảng Trị - Triệu Hải cũ) TBĐ 49,50307.000 đ/m²
Đường từ giáp ĐT 721 đến đường số 26A (cầu thôn 7 TT đi Mỏ Vẹt) TBĐ 10302.000 đ/m²
Đường Kênh Đông (Từ cầu Quảng Trị - Triệu Hải cũ đến giáp đường xã cạnh Đảng Ủy) TBĐ 58300.000 đ/m²
Đường số 23 , 24 (đến giáp đường số 22) TBĐ 69,70286.000 đ/m²
Đường số 1 (hội trường thôn 2) TBĐ 45267.000 đ/m²

Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.

Cách đọc giá

Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.