VilacGIS

DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026

Giá đất xã đam rông 1 2026

Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.

Đất ở · ước tính mỗi m²4.453.000 đ/m²Tham khảo cho thửa đất ở tại XÃ ĐAM RÔNG 1.
Đất vườn · ước tính mỗi sào402.000.000 đ/sàoĐơn giá mỗi sào; tương đương 402.000 đ/m² theo quy ước 1 sào = 1.000 m².
Giá đất ở cao nhất trong bảng giá2.350.000 đ/m²Đơn giá tham chiếu; giá thực tế tùy tuyến, vị trí và mục đích.
Mở bản đồ tại xã đam rông 1Tính thuế, phí mua bán

BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC

Tuyến đường tiêu biểu

Đơn giá quy đổi từ bảng dữ liệu, đ/m²
Tuyến đường / đoạn đườngGiá tham khảo
TBĐ 11 (giáp Trạm kiểm lâm địa bàn)2.350.000 đ/m²
TBĐ 31 (giáp cầu Đạ K’Nàng)2.200.000 đ/m²
(hết cây xăng bà Nguyên)1.700.000 đ/m²
Các đường nằm trong khu trung tâm cụm xã1.320.000 đ/m²
(giáp nhà bà Nhâm)1.210.000 đ/m²
chùa Quang Minh)950.000 đ/m²
Thửa 204, TBĐ 10 (giáp cổng chùa Quang Minh) đến hết thửa 95, TBĐ 10 (cầu Păng Sim) và hết thửa 275, TBĐ 10 (cầu Tâm ngựa)860.000 đ/m²
(giáp nhà ông Kiều Văn Lễ)853.000 đ/m²
114 (hết đường vào trạm Y tế cũ)850.000 đ/m²
Đạ Mul)840.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đường ĐH, thửa 334, TBĐ 31 (nhà ông Lạng) theo đường nhựa đến ngã 3, thửa 244, TBĐ 27 (nhà ông K’Poh, thôn Đạ K’Nàng)765.000 đ/m²
35 (hết đất nha ông Đạo)760.000 đ/m²

Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.

Cách đọc giá

Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.