VilacGIS

DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026

Giá đất xã đam rông 2 2026

Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.

Đất ở · ước tính mỗi m²3.892.000 đ/m²Tham khảo cho thửa đất ở tại XÃ ĐAM RÔNG 2.
Đất vườn · ước tính mỗi sào370.000.000 đ/sàoĐơn giá mỗi sào; tương đương 370.000 đ/m² theo quy ước 1 sào = 1.000 m².
Giá đất ở cao nhất trong bảng giá2.758.000 đ/m²Đơn giá tham chiếu; giá thực tế tùy tuyến, vị trí và mục đích.
Mở bản đồ tại xã đam rông 2Tính thuế, phí mua bán

BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC

Tuyến đường tiêu biểu

Đơn giá quy đổi từ bảng dữ liệu, đ/m²
Tuyến đường / đoạn đườngGiá tham khảo
Lô LK-E9; các đường thuộc khu quy hoạch 91 lô2.758.000 đ/m²
Lô BL-E7; Lô BL-C2 đến lô BL-C72.758.000 đ/m²
Lăng (đến hết Bưu điện huyện Đam Rông cũ)2.450.000 đ/m²
tâm Văn hóa, Thông tin và thể thao xã Đam Rông2.424.000 đ/m²
trụ sở Ngân hàng chính sách,2.295.000 đ/m²
Các đường còn lại thuộc khu quy hoạch dân cư Đông Nam2.110.000 đ/m²
sở Công an xã1.658.000 đ/m²
Nam)1.110.000 đ/m²
đường 135 (giáp đường vào khu sản xuất Đạ Tồn)1.022.000 đ/m²
Đường nội thị: Từ giáp Trung tâm y tế khu vực Đam Rông đến giáp Quốc lộ 271.000.000 đ/m²
(hết ngã ba đường vào bản Brông rết)590.000 đ/m²
27 (giáp cầu số 4)530.000 đ/m²

Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.

Cách đọc giá

Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.