DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026
Giá đất xã đam rông 3 2026
Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.
BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC
Tuyến đường tiêu biểu
| Tuyến đường / đoạn đường | Giá tham khảo |
|---|---|
| TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết cổng trường cấp II) | 3.276.000 đ/m² |
| thửa 41, TBĐ 119 (hết nhà bà Tuyết) | 2.000.000 đ/m² |
| TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (ngã ba nhà ông Quy) | 1.500.000 đ/m² |
| thửa 867, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp ngã ba đường vào sông Đắk Măng) | 1.200.000 đ/m² |
| TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết nhà ông Thân) | 800.000 đ/m² |
| Hay) đến hết thửa 45, TBĐ 124 (tờ 20 cũ) (ngã ba nhà ông Thanh) | 750.000 đ/m² |
| TBĐ 120 (tờ 16 cũ) (hết nhà ông Ninh) | 600.000 đ/m² |
| TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (hết nhà ông Tiền) | 600.000 đ/m² |
| thửa 17, TBĐ 123 (tờ 19 cũ) (giáp sông) | 600.000 đ/m² |
| 127, TBĐ 148 (tờ 65 cũ) (hết cầu Đắk San) | 500.000 đ/m² |
| TBĐ 139 (tờ 35 cũ) (hết nhà ông Y Chang) | 500.000 đ/m² |
| TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (hết nhà ông Cường) | 500.000 đ/m² |
Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.
Cách đọc giá
Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.