DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026
Giá đất xã đam rông 4 2026
Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.
BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC
Tuyến đường tiêu biểu
| Tuyến đường / đoạn đường | Giá tham khảo |
|---|---|
| Nhinh) đến hết thửa 243, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (hết ngã ba đường Liêng Trang 1 vào thôn Đa Kao) | 960.000 đ/m² |
| Đường giao thông ĐT | 722.000 đ/m² |
| vào thôn Đạ Nhinh) | 551.000 đ/m² |
| thôn Đa Kao) đến cầu Đạ Long | 550.000 đ/m² |
| Sép) | 546.000 đ/m² |
| TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Jong) | 476.000 đ/m² |
| 3.1.2 Nhánh 2 (đường bê tông) Từ giáp đường Trường Sơn Đông thửa 86 và thửa 101, TBĐ 70 (HTHSĐC) đến hết đường thửa 225 và thửa 186, TBĐ 70 (HTHSĐC) | 390.000 đ/m² |
| Đường thôn 1: Đường bê tông (cả hai nhánh) 3.3.1 Nhánh 1 (đường bê tông) Từ thửa 302, TBĐ 54 và thửa 02, TBĐ 60 đi hết đường tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 93 và thửa 86, TBĐ 53 HTHSĐC (đường tiểu khu 40 nhánh 1) | 390.000 đ/m² |
| 3.3.2 Nhánh 2 (đường bê tông) từ thửa 253, TBĐ 54 (Nhà Pôn) đi hết đường bê tông đến thửa 153, TBĐ số 54 (HTHSĐC) | 390.000 đ/m² |
| Đoạn từ giáp đường Trường Sơn Đông đến ngã 3 vào trường Mầm non Đưng K’Nớ | 364.000 đ/m² |
| Đoạn còn lại 2.2.1 Đoạn từ ngã 3 vào trường Mầm non Đưng K’Nớ đến hết khu dân cư thôn K’Nớ 2 (thửa 89, TBĐ 45) (HTHSĐC) | 325.000 đ/m² |
| TBĐ 85 (tờ15 cũ) (hết nhà bà K’Long) | 320.000 đ/m² |
Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.
Cách đọc giá
Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.