DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026
Giá đất xã di linh 2026
Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.
BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC
Tuyến đường tiêu biểu
| Tuyến đường / đoạn đường | Giá tham khảo |
|---|---|
| (2016) | 18.360.000 đ/m² |
| và 109, TBĐ 333-2016 đến hết thửa 01 và 17, TBĐ 332-2016 | 12.333.000 đ/m² |
| Đường quy hoạch số 1: Từ đầu đường đến hết đường | 10.500.000 đ/m² |
| Số TT 2.2.1 Từ thửa 05 và 06, TBĐ 332-2016 đến hết thửa 23, TBĐ 336-2016 | 8.827.000 đ/m² |
| đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364(2016)) | 8.092.000 đ/m² |
| Trục đường rộng 5 m lộ giới 4m: Trọn đường | 6.893.000 đ/m² |
| TBĐ 336 đến hết thửa 03, TBĐ 328-2016 2.3.1 Từ thửa 18, TBĐ 336 đến hết thửa 03, TBĐ 328-2016 | 6.307.000 đ/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 31, TBĐ 352 đến hết thửa 79, TBĐ 287 - công an huyện Di Linh | 5.544.000 đ/m² |
| Đoạn từ lô LK 73 đến hết LK 82 | 5.000.000 đ/m² |
| mới) đến giáp thửa 05 và 13 và 53, TBĐ 30 (126 mới)) | 4.832.000 đ/m² |
| TBĐ 80 | 4.500.000 đ/m² |
| 32 (128 mới) đến hết thửa 02 và 05, TBĐ 33 (129 mới)) | 4.326.000 đ/m² |
Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.
Cách đọc giá
Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.