DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026
Giá đất xã đơn dương 2026
Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.
BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC
Tuyến đường tiêu biểu
| Tuyến đường / đoạn đường | Giá tham khảo |
|---|---|
| (hết thửa 199 TBĐ 121) | 18.000.000 đ/m² |
| thửa 428, TBĐ 120) | 16.970.000 đ/m² |
| đường Phan Đình Phùng (hết thửa 184, TBĐ 124) | 13.000.000 đ/m² |
| đường Nguyễn Du (hết thửa 209 TBĐ 124) | 13.000.000 đ/m² |
| Trọng (hết thửa 219 TBĐ 119) | 13.000.000 đ/m² |
| ba đường Lê Thị Pha (hết thửa 218, TBĐ 118) | 11.000.000 đ/m² |
| Ký (cống Quốc lộ 27 giáp thửa 7, TBĐ 26) | 8.000.000 đ/m² |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm: Từ giáp đường Phan Bội Châu đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | 6.920.000 đ/m² |
| TBĐ 15) | 6.520.000 đ/m² |
| Khu dân cư Lò Gạch: Từ ngã ba giáp Quốc lộ 27 đến thửa 4091, TBĐ 15 | 6.450.000 đ/m² |
| Đường Nguyễn Chí Thanh: Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp ngã ba (giáp thửa 74, TBĐ 127) | 5.430.000 đ/m² |
| Đường Chu Văn An: Từ giáp đường Âu Cơ đến Chợ Thạnh Mỹ | 5.380.000 đ/m² |
Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.
Cách đọc giá
Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.