VilacGIS

DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026

Giá đất xã dran 2026

Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.

Đất ở · ước tính mỗi m²8.419.000 đ/m²Tham khảo cho thửa đất ở tại XÃ DRAN.
Đất vườn · ước tính mỗi sào519.000.000 đ/sàoĐơn giá mỗi sào; tương đương 519.000 đ/m² theo quy ước 1 sào = 1.000 m².
Giá đất ở cao nhất trong bảng giá11.310.000 đ/m²Đơn giá tham chiếu; giá thực tế tùy tuyến, vị trí và mục đích.
Mở bản đồ tại xã dranTính thuế, phí mua bán

BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC

Tuyến đường tiêu biểu

Đơn giá quy đổi từ bảng dữ liệu, đ/m²
Tuyến đường / đoạn đườngGiá tham khảo
D'Ran11.310.000 đ/m²
Khu chợ và Khu xung quanh chợ (có một mặt tiếp giáp với chợ)9.500.000 đ/m²
Thế Hiển (hết thửa 7 và thửa 93, TBĐ 76)8.730.000 đ/m²
76)8.630.000 đ/m²
thửa 102 và thửa 98, TBĐ 70)8.130.000 đ/m²
Toản (thửa 298 và thửa 382, TBĐ 70)6.880.000 đ/m²
Lạc Xuân (thửa18, TBĐ 128)6.460.000 đ/m²
hết nghĩa địa Lạc Viên (thửa 160 và thửa 201, TBĐ 48)6.170.000 đ/m²
TBĐ 107)5.790.000 đ/m²
đường rẽ vào xóm Láng (hết thửa 361, TBĐ 76)5.770.000 đ/m²
(thửa 169 và thửa 208, TBĐ 70)5.450.000 đ/m²
(hết thửa 04, TBĐ 96)5.090.000 đ/m²

Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.

Cách đọc giá

Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.