DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026
Giá đất xã gia hiệp 2026
Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.
BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC
Tuyến đường tiêu biểu
| Tuyến đường / đoạn đường | Giá tham khảo |
|---|---|
| (từ thửa 151, TBĐ 23 đến hết thửa 352, TBĐ 16) | 2.700.000 đ/m² |
| 335, TBĐ 16 đến hết thửa 50, TBĐ 15) | 2.470.000 đ/m² |
| 4, hết Nhà thờ (từ thửa 282, TBĐ 64 đến thửa 801, hết thửa 495 và hết thửa 502, TBĐ 64) | 2.000.000 đ/m² |
| TBĐ 18 đến hết thửa 122, TBĐ 22) | 1.650.000 đ/m² |
| hết thửa 35 TBĐ 58 | 1.550.000 đ/m² |
| Hiệp Thành 1 (từ thửa 290, TBĐ 64 đến hết thửa 425, TBĐ 64) | 1.400.000 đ/m² |
| hết thửa 219 TBĐ 32, tiếp thửa 204 TBĐ 32 đến hết thửa 154 TBĐ 32 | 1.290.000 đ/m² |
| Đường từ QL 20 vào thôn Phú Hiệp 2 - Từ thửa 216 TBĐ 46 đến hết thửa 377 TBĐ 46 | 1.290.000 đ/m² |
| 79) | 1.290.000 đ/m² |
| Các đoạn nhánh rẽ trong khu dân cư Phú Gia | 1.270.000 đ/m² |
| hết thửa 113 TBĐ 45 | 1.160.000 đ/m² |
| Các đoạn nhánh rẽ trong khu dân cư thôn Phú Hiệp 3 trong phạm vi cách Quốc lộ 20 là 400m | 1.130.000 đ/m² |
Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.
Cách đọc giá
Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.