DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026
Giá đất xã hải ninh 2026
Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.
BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC
Tuyến đường tiêu biểu
| Tuyến đường / đoạn đường | Giá tham khảo |
|---|---|
| Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ Phía Nam trụ sở xã Hải Ninh đến ngã ba Phan Điền Bình An | 5.400.000 đ/m² |
| Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ ngã ba Phan Điền Bình An đến hết Cụm Công nghiệp Hải Ninh | 4.400.000 đ/m² |
| Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ giáp ranh giới xã Bắc Bình đến hết phần đất Cổng tránh Ga Sông Mao | 3.500.000 đ/m² |
| 52 Khu tái định cư thôn Hải Thủy (bao gồm khu mở rộng): Tất cả các lô trong khu quy hoạch | 2.260.000 đ/m² |
| 23 Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | 2.000.000 đ/m² |
| 16 Đường Phan Châu Trinh: Đoạn từ Nguyễn Trãi đến Phan Bội Châu | 1.800.000 đ/m² |
| 17 Đường Phố Chợ Mới: Đoạn từ Nguyễn Trãi đến Phan Bội Châu | 1.800.000 đ/m² |
| 29 Đường Quang Trung: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | 1.800.000 đ/m² |
| 35 Đường Lý Tự Trọng: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | 1.800.000 đ/m² |
| Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ Cụm Công nghiệp Hải Ninh đến hết trường THCS Bình An | 1.700.000 đ/m² |
| Đường nhựa huyện lộ > 6m: Đoạn từ ngã ba Bình An đến cầu Phan Điền | 1.500.000 đ/m² |
| 10 Đường Trưng Nữ Vương: Đoạn từ Trần Phú đến giáp Phù Đổng | 1.500.000 đ/m² |
Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.
Cách đọc giá
Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.