DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026
Giá đất xã hàm tân 2026
Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.
BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC
Tuyến đường tiêu biểu
| Tuyến đường / đoạn đường | Giá tham khảo |
|---|---|
| 13 Đường Hùng Vương: Đoạn từ đường vào cụm Công nghiệp Nghĩa Hòa đến Hẻm 104 Hùng Vương | 7.500.000 đ/m² |
| 12 Đường Hùng Vương: Đoạn từ Tịnh xá Ngọc Hạnh đến đường vào cụm Công nghiệp Nghĩa Hòa | 5.000.000 đ/m² |
| 14 Đường Hùng Vương: Đoạn từ Hẻm 104 Hùng Vương đến Quốc lộ 55 | 5.000.000 đ/m² |
| 18 Đường CMT8: Đoạn từ ngã ba 46 đến đường 22/4 | 4.400.000 đ/m² |
| 17 Đường 22/4: Đoạn từ Hùng Vương đến Quốc lộ 55 | 3.500.000 đ/m² |
| 19 Đường CMT8: Đoạn từ đường 22/4 đến đường Hà Huy Tập | 3.500.000 đ/m² |
| 15 Đường Hùng Vương: Đoạn từ Quốc lộ 55 đến đường vào nghĩa trang Tân Hưng | 3.200.000 đ/m² |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường số 9 | 2.500.000 đ/m² |
| 47 Đường Phạm Văn Đồng | 2.500.000 đ/m² |
| 20 Đường CMT8: Đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Huỳnh Thúc Kháng | 2.100.000 đ/m² |
| 22 Các đường nội bộ trong KDC Nghĩa Hòa 3 | 2.095.000 đ/m² |
| 11 Đường Hùng Vương: Đoạn từ giáp xã Tân Minh đến Tịnh xá Ngọc Hạnh | 2.000.000 đ/m² |
Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.
Cách đọc giá
Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.