DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026
Giá đất xã hàm thuận nam 2026
Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.
BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC
Tuyến đường tiêu biểu
| Tuyến đường / đoạn đường | Giá tham khảo |
|---|---|
| 23 Trần Hưng Đạo: Từ Bưu điện đến cầu Ông Quý | 7.400.000 đ/m² |
| 15 Nguyễn Văn Linh: Từ Quốc lộ 1A đến cộng thêm 300m | 6.400.000 đ/m² |
| 22 Trần Hưng Đạo: Từ giáp đường Trần Phú (ngã 3 Công an xã Hàm Thuận Nam) đến Bưu điện | 6.400.000 đ/m² |
| 26 Đường Trần Phú (toàn tuyến) | 5.600.000 đ/m² |
| 16 Nguyễn Văn Linh: Đoạn còn lại | 5.100.000 đ/m² |
| 21 Trần Hưng Đạo:Từ giáp đường Quang Trung đến giáp đường Trần Phú (ngã 3 Công an xã Hàm Thuận Nam) | 5.000.000 đ/m² |
| 24 Trần Hưng Đạo: Từ cầu Ông Quý đến địa giới hành chính xã Tân Lập | 5.000.000 đ/m² |
| 19 Nguyễn Trãi: Từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Tân Lập | 4.600.000 đ/m² |
| 40 Trần Hưng Đạo: Từ đường Quang Trung đến cuối thôn Minh Hoà Km 1730 | 4.400.000 đ/m² |
| 17 Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Linh đến giáp cầu (Quán cây Dừa) | 4.000.000 đ/m² |
| Các tuyến đường thuộc khu dân cư Thuận Nam | 3.700.000 đ/m² |
| 29 Đường Trần Quang Diệu: Từ Nguyễn Văn Linh đến cuối khu dân cư | 3.700.000 đ/m² |
Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.
Cách đọc giá
Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.