VilacGIS

DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026

Giá đất xã hàm thuận nam 2026

Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.

Đất ở · ước tính mỗi m²9.357.000 đ/m²Tham khảo cho thửa đất ở tại XÃ HÀM THUẬN NAM.
Đất vườn · ước tính mỗi sào434.000.000 đ/sàoĐơn giá mỗi sào; tương đương 434.000 đ/m² theo quy ước 1 sào = 1.000 m².
Giá đất ở cao nhất trong bảng giá7.400.000 đ/m²Đơn giá tham chiếu; giá thực tế tùy tuyến, vị trí và mục đích.
Mở bản đồ tại xã hàm thuận namTính thuế, phí mua bán

BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC

Tuyến đường tiêu biểu

Đơn giá quy đổi từ bảng dữ liệu, đ/m²
Tuyến đường / đoạn đườngGiá tham khảo
23 Trần Hưng Đạo: Từ Bưu điện đến cầu Ông Quý7.400.000 đ/m²
15 Nguyễn Văn Linh: Từ Quốc lộ 1A đến cộng thêm 300m6.400.000 đ/m²
22 Trần Hưng Đạo: Từ giáp đường Trần Phú (ngã 3 Công an xã Hàm Thuận Nam) đến Bưu điện6.400.000 đ/m²
26 Đường Trần Phú (toàn tuyến)5.600.000 đ/m²
16 Nguyễn Văn Linh: Đoạn còn lại5.100.000 đ/m²
21 Trần Hưng Đạo:Từ giáp đường Quang Trung đến giáp đường Trần Phú (ngã 3 Công an xã Hàm Thuận Nam)5.000.000 đ/m²
24 Trần Hưng Đạo: Từ cầu Ông Quý đến địa giới hành chính xã Tân Lập5.000.000 đ/m²
19 Nguyễn Trãi: Từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Tân Lập4.600.000 đ/m²
40 Trần Hưng Đạo: Từ đường Quang Trung đến cuối thôn Minh Hoà Km 17304.400.000 đ/m²
17 Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Linh đến giáp cầu (Quán cây Dừa)4.000.000 đ/m²
Các tuyến đường thuộc khu dân cư Thuận Nam3.700.000 đ/m²
29 Đường Trần Quang Diệu: Từ Nguyễn Văn Linh đến cuối khu dân cư3.700.000 đ/m²

Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.

Cách đọc giá

Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.