DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026
Giá đất xã hàm thuận 2026
Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.
BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC
Tuyến đường tiêu biểu
| Tuyến đường / đoạn đường | Giá tham khảo |
|---|---|
| Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4): Đoạn từ cầu Ngựa đến đường sắt Thống Nhất | 10.100.000 đ/m² |
| Tuyến số 10 cổng chợ chính Ma Lâm | 9.000.000 đ/m² |
| Tuyến D3 Khu dân cư Ruộng Dinh (đường Trần Hưng Đạo) | 8.600.000 đ/m² |
| Khu dân cư Kè Sông Cái tuyến dọc bờ kè: Toàn tuyến | 8.100.000 đ/m² |
| Tuyến số 9 đường Nguyễn Hội | 8.000.000 đ/m² |
| Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4): Đoạn từ cầu 14 đến cầu Ngựa | 7.500.000 đ/m² |
| Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4): Đoạn từ Phía Bắc đường sắt đến trại giống lúa Ma Lâm | 7.500.000 đ/m² |
| Tuyến số 8 công trình nhựa hóa | 7.000.000 đ/m² |
| Tuyến N4 Khu dân cư Ruộng Dinh | 7.000.000 đ/m² |
| Khu dân cư Kè Sông Cái tuyến nội bộ: Toàn tuyến | 6.400.000 đ/m² |
| Tuyến đường N6A, N6B (đường Lý Tự Trọng): Toàn tuyến | 5.900.000 đ/m² |
| Khu tái định cư phục vụ cao tốc tuyến số 1: Toàn tuyến | 5.200.000 đ/m² |
Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.
Cách đọc giá
Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.