DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026
Giá đất xã hiệp thạnh 2026
Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.
BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC
Tuyến đường tiêu biểu
| Tuyến đường / đoạn đường | Giá tham khảo |
|---|---|
| 534, TBĐ 58 | 25.200.000 đ/m² |
| Nhà trẻ Hoa Anh Đào) | 25.200.000 đ/m² |
| thửa 557, TBĐ 58 (đường vào kho muối) | 23.268.000 đ/m² |
| 591, TBĐ 59 | 23.268.000 đ/m² |
| Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (hết thửa 442, TBĐ 59) | 22.797.000 đ/m² |
| hội trường thôn Phi Nôm (thửa 655, TBĐ 58) | 20.300.000 đ/m² |
| nghĩa trang thôn Phú Thạnh) | 18.409.000 đ/m² |
| 442, TBĐ 59) đến đường cạnh Trường Tiểu học Quảng Hiệp (trụ sở UBND xã cũ - giáp thửa 444, TBĐ 59) | 18.312.000 đ/m² |
| 308, TBĐ 69 (trường THCS Hiệp Thạnh) | 18.116.000 đ/m² |
| TBĐ 91 (cạnh quán cơm Ngọc Hạnh) | 17.528.000 đ/m² |
| Mại | 17.416.000 đ/m² |
| (thửa 295, TBĐ 59) đến hết thửa 108, TBĐ 59 (giáp chùa Phổ Minh) và | 17.216.000 đ/m² |
Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.
Cách đọc giá
Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.