VilacGIS

DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026

Giá đất xã hòa bắc 2026

Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.

Đất ở · ước tính mỗi m²2.899.000 đ/m²Tham khảo cho thửa đất ở tại XÃ HÒA BẮC.
Đất vườn · ước tính mỗi sào190.000.000 đ/sàoĐơn giá mỗi sào; tương đương 190.000 đ/m² theo quy ước 1 sào = 1.000 m².
Giá đất ở cao nhất trong bảng giá4.699.000 đ/m²Đơn giá tham chiếu; giá thực tế tùy tuyến, vị trí và mục đích.
Mở bản đồ tại xã hòa bắcTính thuế, phí mua bán

BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC

Tuyến đường tiêu biểu

Đơn giá quy đổi từ bảng dữ liệu, đ/m²
Tuyến đường / đoạn đườngGiá tham khảo
TBĐ 09 (17) đến hết thửa 72, TBĐ 14 (32))4.699.000 đ/m²
91, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 84, TBĐ 14 (32))2.752.000 đ/m²
14(24) đến hết thửa 132, TBĐ 24(39))2.708.000 đ/m²
195, TBĐ 09 (17) đến hết thửa 68, TBĐ 09 (17))2.650.000 đ/m²
274, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 653, TBĐ 24(39))2.211.000 đ/m²
106, TBĐ 19 (48) đến hết thửa 55, TBĐ 19 (48))2.123.000 đ/m²
thửa 54, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 94, TBĐ 13 (31))2.000.000 đ/m²
thửa 58, TBĐ 18 (47))2.000.000 đ/m²
7A (thôn 3A) (từ thửa 73, TBĐ 18 (47) đến thửa 82, TBĐ 19 (48))2.000.000 đ/m²
(32) đến hết thửa 84, TBĐ 15 (33))2.000.000 đ/m²
14(24) đến hết thửa 886, TBĐ 14(24))1.991.000 đ/m²
Hòa Nam (từ thửa 669, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 66, TBĐ 34 (55))1.930.000 đ/m²

Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.

Cách đọc giá

Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.