VilacGIS

DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026

Giá đất xã hòa ninh 2026

Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.

Đất ở · ước tính mỗi m²3.702.000 đ/m²Tham khảo cho thửa đất ở tại XÃ HÒA NINH.
Đất vườn · ước tính mỗi sào237.000.000 đ/sàoĐơn giá mỗi sào; tương đương 237.000 đ/m² theo quy ước 1 sào = 1.000 m².
Giá đất ở cao nhất trong bảng giá8.500.000 đ/m²Đơn giá tham chiếu; giá thực tế tùy tuyến, vị trí và mục đích.
Mở bản đồ tại xã hòa ninhTính thuế, phí mua bán

BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC

Tuyến đường tiêu biểu

Đơn giá quy đổi từ bảng dữ liệu, đ/m²
Tuyến đường / đoạn đườngGiá tham khảo
59 đến hết thửa 306, TBĐ 51 )8.500.000 đ/m²
TBĐ 49)8.500.000 đ/m²
(từ thửa 215, TBĐ 59 đến thửa 48, TBĐ 51)7.000.000 đ/m²
và 350, TBĐ 60)5.500.000 đ/m²
995 và 704, TBĐ 61 đến hết thửa 1234, và 1287, TBĐ 61)5.400.000 đ/m²
TBĐ 47 đến thửa 01, TBĐ 47)5.000.000 đ/m²
Đoạn từ hết đất nhà ông Tân đến cách ngã ba Đinh Trang Hòa 100 mét (từ thửa 144 và 139, TBĐ 53 đến hết thửa 703 và 688, TBĐ 53)3.500.000 đ/m²
(từ thửa 1228, TBĐ 62 đến hết thửa 1304 và 90, TBĐ 48 đến hết thửa 319, TBĐ 62)3.300.000 đ/m²
Đoạn từ giáp xã Liên Đầm cũ (thửa 192 và 349, TBĐ 46) đến hết thửa 107 và 859, TBĐ 532.600.000 đ/m²
thửa 61, TBĐ 97)2.500.000 đ/m²
Lô 3 quy hoạch dân cư từ thửa đất số 222 TBĐ 51 đến hết thửa đất số 177 TBĐ 512.500.000 đ/m²
Lô 2 quy hoạch dân cư Lô quy hoạch cách Quốc lộ 20: 55 mét đến đầu Lô 3 quy hoạch2.500.000 đ/m²

Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.

Cách đọc giá

Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.