DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026
Giá đất xã hòa thắng 2026
Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.
BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC
Tuyến đường tiêu biểu
| Tuyến đường / đoạn đường | Giá tham khảo |
|---|---|
| Tỉnh lộ 716: Đoạn từ ngã ba đi Hồng Phong (cũ) đến ngã ba mới Hồng Lâm (đường nhựa Tỉnh lộ 716 mới) | 7.380.000 đ/m² |
| Tỉnh lộ 716: Đoạn từ ngã ba mới Hồng Lâm (đường nhựa Tỉnh lộ 716 mới) | 6.360.000 đ/m² |
| 10 Các tuyến đường trung tâm xã: Đoạn từ ngã ba đường 716 đến giáp đường Hải sản cũ | 4.350.000 đ/m² |
| Tỉnh lộ 715: Đoạn từ ngã ba Hồng Lâm đến Ban QLR Hồng Phong tính thêm 1.000m | 3.790.000 đ/m² |
| Tỉnh lộ 716: Các đoạn còn lại của xã | 3.260.000 đ/m² |
| Tỉnh lộ 716: Đoạn từ giáp phường Mũi Né đến giáp ngã ba đi Hồng Phong (cũ) | 3.045.000 đ/m² |
| Các tuyến đường trung tâm xã: Đoạn từ ngã ba đài Liệt sĩ đến Hải sản cũ | 2.790.000 đ/m² |
| 12 Tỉnh lộ 716 cũ: Từ ngã tư Hồng Lâm đến giáp đường nhựa (Tỉnh lộ 716 mới) | 2.260.000 đ/m² |
| 14 Khu dân cư Hồng Chính III, xã Hòa Thắng: Tất cả các lô | 2.000.000 đ/m² |
| Tỉnh lộ 715: Đoạn còn lại của xã | 1.620.000 đ/m² |
| 13 Tỉnh lộ 716 cũ: Từ ngã ba thôn Hồng Thắng đến giáp ngã ba Hồ Tôm | 1.585.000 đ/m² |
| Tỉnh lộ 715: Đoạn từ đường 716 đến giáp xã Hàm Đức (cũ) | 990.000 đ/m² |
Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.
Cách đọc giá
Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.