DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026
Giá đất xã hoài đức 2026
Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.
BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC
Tuyến đường tiêu biểu
| Tuyến đường / đoạn đường | Giá tham khảo |
|---|---|
| Đường 3/2: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Trần Quang Diệu | 12.100.000 đ/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Trần Phú | 11.500.000 đ/m² |
| Đường 3/2: Đoạn từ đường Phan Đình Giót đến đường Trần Hưng Đạo | 11.400.000 đ/m² |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Trần Phú | 10.800.000 đ/m² |
| Đường Nguyễn Viết Xuân: Đoạn từ đường 3/2 đến đường Trần Phú | 10.800.000 đ/m² |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Phan Đình Phùng | 8.500.000 đ/m² |
| Đường Nguyễn Viết Xuân: Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Thủ Khoa Huân | 8.500.000 đ/m² |
| Đường 3/2: Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 đến đường Phan Đình Giót | 8.300.000 đ/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Phan Đình Phùng | 8.100.000 đ/m² |
| Đường 3/2: Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến nhà thờ Tin Lành | 7.600.000 đ/m² |
| Đường Phan Đình Phùng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Võ Thị Sáu | 7.200.000 đ/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến đường Lương Thế Vinh | 7.200.000 đ/m² |
Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.
Cách đọc giá
Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.