DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026
Giá đất xã ka đô 2026
Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.
BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC
Tuyến đường tiêu biểu
| Tuyến đường / đoạn đường | Giá tham khảo |
|---|---|
| 483 và 505 TBĐ số 25 | 12.410.000 đ/m² |
| Trường Tiểu học Ka Đô (hết thửa 66, thửa 22, TBĐ 31) | 12.380.000 đ/m² |
| 115, TBĐ 62) đến giáp ngã ba hết thửa 115, TBĐ 52 | 12.220.000 đ/m² |
| Đường phía đông bắc chợ: từ thửa 573 đến hết thửa 770, TBĐ 25 | 11.120.000 đ/m² |
| Đường phía tây nam chợ: từ thửa 639 đến hết thửa 852, TBĐ 25 | 11.120.000 đ/m² |
| trình nước sạch (cống máng cũ thửa 149 và thửa 115, TBĐ 62) | 9.820.000 đ/m² |
| (hết thửa 483, TBĐ 25) | 9.240.000 đ/m² |
| Đường cuối chợ: từ thửa 913 và 890 đến hết thửa 732 và 753, TBĐ 25 | 7.970.000 đ/m² |
| 291, TBĐ 26 | 7.550.000 đ/m² |
| (thửa 02 và 09, TBĐ 07) | 7.510.000 đ/m² |
| 193 và hết thửa, 181 TBĐ 16) đến ngã ba hết thửa 92 và 145, TBĐ 24 | 7.320.000 đ/m² |
| chính xã Quảng Lập (hết thửa 567 TBĐ 31) | 6.290.000 đ/m² |
Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.
Cách đọc giá
Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.