DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026
Giá đất xã kiến đức 2026
Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.
BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC
Tuyến đường tiêu biểu
| Tuyến đường / đoạn đường | Giá tham khảo |
|---|---|
| Tất Thành | 12.812.000 đ/m² |
| Đường N'Trang Lơng | 10.736.000 đ/m² |
| Trần Phú - Nguyễn Tất Thành | 8.191.000 đ/m² |
| Đường Lê Thánh Tông | 8.157.000 đ/m² |
| Văn An | 7.074.000 đ/m² |
| Thanh | 6.432.000 đ/m² |
| Đường Nguyễn Tất Thành Tất Thành | 6.262.000 đ/m² |
| Đường Lê Hữu Trác | 5.235.000 đ/m² |
| Đường Chu Văn An đường Nguyễn Khuyến | 5.000.000 đ/m² |
| Đường Trần Phú Kiến Thành (cũ) | 4.982.000 đ/m² |
| Thị trấn Kiến Đức (cũ) - Nhân Cơ (cũ) 400m | 4.455.000 đ/m² |
| Hướng Đạo Nghĩa (cũ) | 4.301.000 đ/m² |
Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.
Cách đọc giá
Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.