DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026
Giá đất xã la dạ 2026
Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.
BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC
Tuyến đường tiêu biểu
| Tuyến đường / đoạn đường | Giá tham khảo |
|---|---|
| Quốc lộ 55: Đoạn từ cầu Suối cát đến hết khu dân cư thôn 4 khoảng 2 km | 1.100.000 đ/m² |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ cầu Suối cát đến chân đồi Bằng Lăng | 700.000 đ/m² |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ UBND xã Đa Mi (cũ) đến đường vào Thác 9 tầng | 700.000 đ/m² |
| Tỉnh lộ ĐT 714: Đường ĐT 714 - La Dạ (toàn bộ xã) | 700.000 đ/m² |
| Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên trên địa bàn thôn Đa Kim, thôn La Dày, thôn ĐaGuRi, thôn Đa Tro | 650.000 đ/m² |
| Đường thôn Đa Tro đi thôn La Dày: Đoạn từ QL 55 đến cầu | 624.000 đ/m² |
| Quốc lộ 55: Các đoạn còn lại | 600.000 đ/m² |
| Đường Buôn Tàu Mỹ: Đoạn từ QL 55 đến Thác 9 tầng | 600.000 đ/m² |
| Đường liên xã La Dạ - Đồng Kho: Đoạn từ QL 55 đến giáp xã Đồng Kho | 600.000 đ/m² |
| Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4 | 450.000 đ/m² |
| Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m trên địa bàn thôn Đa Kim, thôn La Dày, thôn ĐaGuRi, thôn Đa Tro | 400.000 đ/m² |
| Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3m trên địa bàn thôn Đa Kim, thôn La Dày, thôn ĐaGuRi, thôn Đa Tro | 350.000 đ/m² |
Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.
Cách đọc giá
Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.