DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026
Giá đất xã liên hương 2026
Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.
BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC
Tuyến đường tiêu biểu
| Tuyến đường / đoạn đường | Giá tham khảo |
|---|---|
| Đường nội bộ Khu dân cư da beo Khu phố 5 (Trường Tiểu học Liên Hương 4) | 12.000.000 đ/m² |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư nhà trọ Ngọc Vân đến ngã tư chùa Cổ Thạch | 11.400.000 đ/m² |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư chùa Cổ Thạch đến hết nhà trọ Đại Hiền | 9.700.000 đ/m² |
| Đường Lê Duẩn | 9.300.000 đ/m² |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông: Đoạn từ đường 17/4 đến Võ Thị Sáu | 8.000.000 đ/m² |
| Đường 17/4: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến Nguyễn Huệ | 7.500.000 đ/m² |
| Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ Trần Phú đến Hải Thượng Lãn Ông (cầu Thầy Bác) | 7.500.000 đ/m² |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ | 6.000.000 đ/m² |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ngã tư chùa Cổ Thạch đến hết nhà trọ Minh Hà | 5.400.000 đ/m² |
| Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông đến Hai Bà Trưng | 4.800.000 đ/m² |
| Đường Tuệ Tĩnh (thôn 1 Liên Hương) | 4.800.000 đ/m² |
| Đường Lê Đức Thọ (thôn 1 Liên Hương) | 4.800.000 đ/m² |
Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.
Cách đọc giá
Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.