DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026
Giá đất xã lương sơn 2026
Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.
BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC
Tuyến đường tiêu biểu
| Tuyến đường / đoạn đường | Giá tham khảo |
|---|---|
| 15 Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A): Đoạn từ nhà hàng Đại Ninh đến Điện tử Phong | 12.700.000 đ/m² |
| 12 Đất ba mặt tiền Chợ mới: Toàn bộ ba mặt tiền đường | 10.800.000 đ/m² |
| Khu Tái định cư QL1A đoạn tuyến D1 (cả tuyến đường) | 9.400.000 đ/m² |
| 20 Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Quốc lộ 28B): Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến tuyến N1 | 9.400.000 đ/m² |
| 10 Khu Tái định cư QL1A đoạn tuyến D2 (Cả tuyến đường, kể cả mặt tiếp giáp hướng đông Tuyến đường) | 8.900.000 đ/m² |
| Khu Tái định cư QL1A đoạn tuyến N1 (kể cả mặt tiếp giáp hướng Nam Tuyến đường), N2, n3, n4 và N5 (Cả tuyến đường) | 8.400.000 đ/m² |
| 43 Tuyến đường số 17 | 7.920.000 đ/m² |
| 44 Tuyến đường số 18 | 7.920.000 đ/m² |
| 45 Tuyến đường số 19 | 7.920.000 đ/m² |
| 46 Tuyến đường số 19A | 7.920.000 đ/m² |
| 47 Tuyến đường số 21 | 7.920.000 đ/m² |
| 48 Tuyến đường số 21A | 7.920.000 đ/m² |
Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.
Cách đọc giá
Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.